Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan1Tap1Ketnoitrithucvoicuocsong.jpg Z7743273549276_ceb265b06c1d1b8ec11f4e89bda5154f.jpg Z7743195395274_7489856eff55926c244375433a21752b.jpg Z7743124180880_d619327ec23c195f2574686a2cfac6a2.jpg Z7743124177641_ab545c5167e10fdc7f51706f35085e7c.jpg Z7743120022684_af0a42535ab5122ab4ece24d50b0dd30.jpg Z7743124010883_b632ae73da468e8cad70e2bb3f16ab89.jpg Z7743100495062_66d2a953ebedd9616814b690a859d6a2.jpg Z7743120048020_3e41e6f694e2e9eb1b4d941f85ebf827.jpg Z7743120045163_7df88bfffa5a3d441c43e9cf98a7b203.jpg Z7743120042639_d93f506c2f417d7711baec61870d3e5f.jpg Z7743119989255_6a023f009f36b5ac4766d1306916282a.jpg Z7743119986131_943f92f96bb8e00bbaf99f21f98e5cb4.jpg Z7743119985084_e1c2db869c23de2b1c3e447e1bf3c970.jpg Z7743119983464_cb2e3b25579ac794bc359d76714bcc0f.jpg Z7743119934322_e81f3df6113c3fc4bce511fb4f5e9fa8.jpg Z7743104393418_66ad3bc02f78c5bbc5e6c60a3b4c3e38.jpg Z7743144310622_42746862cde1520c95520eb5440367cd.jpg Z7732603342630_9b639b82fceb81fe81423c15434bda42.jpg 8.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lạng Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    100 cau hoi - Dien ly

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hứa Thị Thanh Thương
    Ngày gửi: 00h:42' 13-04-2011
    Dung lượng: 150.0 KB
    Số lượt tải: 33
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG I : SỰ ĐIỆN LI
    Câu 1. Theo Bronxted, thì các chất và ion: NH4+ (1), Al(H2O)3+(2), S2- (3), Zn(OH)2 (4), K+ (5), Cl- (6)
    A. (1), (5), (6) là trung tính B. (3), (2), (4) là bazơ C. (4), (2) là lưỡng tính D. (1), (2) là axit
    Câu 2. Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?
    HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4; B. CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3;
    H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2; D. KCl, H2SO4, H2O, CaCl2;
    Câu 3. Trong các chất và ion sau: CO32- (1), CH3COO- (2), HSO4-(3), HCO3-(4), Al(OH)3 (5):
    A. 1,2 là bazơ. B. 2,4 là axit. C. 1,4,5 là trung tính. D. 3,4 là lưõng tính.
    Câu 4. Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây cho môi trường có pH lớn hơn 7?
    A. NaCl. B. Na2CO3. C. NaHSO4. D. NH4Cl.
    Câu 5. Chất nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi pH?
    A. Na2CO3. B. NH4Cl. C. HCl. D. KCl.
    Câu 6. Cho 1.5 lit dung dịch KOH có pH=9. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:
    A. 10-9M. B. 9M. C. 10-5 M. D. 1,5.10-5M.
    Câu 7. Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
    A. MgSO4 + BaCl2 ( MgCl2 + BaSO4. B. HCl + AgNO3 ( AgCl + HNO3.
    C. 2NaOH + CuCl2 ( 2NaCl + Cu(OH)2. D. Cu + 2AgNO3 ( Cu(NO3)2 + 2Ag.
    Câu 8. Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0.5M với 100 ml dung dịch KOH 0.5M được dung dịch A.
    Tính nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch? Chọn đáp án đúng.
    A. 0.65 M. B. 0.55M. C. 0.75M. D. 1.5M.
    Tính thể tích dung dòch HNO3 10% (D=1.1g/ml) để trung hoà dung dịch A? chọn đáp án đúng.
    A. 83.9ml. B. 85.9ml. C. 85ml. D. 90ml.
    Câu 9. Chọn câu phát biểu đúng
    Axit là những chất có khả năng cho proton
    Bazơ là những chất có khả năng nhận proton
    Phản ứng giữa một axit với một bazơ là phản ứng cho nhận proton
    Tất cả đều đúng
    Câu 11. Cho các ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- . Các ion nào sau đây tồn tại đồng thời trong dung dịch?
    A. Fe3+, Na+, NO3-, OH- B. Na+, Fe3+, Cl-, NO3- C. Ag+, Na+, NO3-, Cl- D. Fe3+, Na+, Cl-, OH-
    Câu 12 . Cho: BaCl2 + A ( NaCl + B . Trong các câu trả lời sau, câu nào sai?
    A. A là Na2CO3 ; B là BaCO3 B. A là NaOH; B là Ba(OH)2
    C. A là Na2SO4; B là BaSO4 D. A là Na3PO4 ; B là Ba3(PO4)2.
    Câu 13. Các dung dịch sau được xếp theo chiều tăng dần về độ pH (Chúng có cùng nồng độ)
    A. H2S ; NaCl ; HNO3 ; KOH. B. HNO3 ; H2S ; NaCl ; KOH.
    C.KOH ; NaCl ; H2S ; HNO3. D. HNO3 ; KOH ; NaCl ; H2S.
    Câu 14. Cho: NH4NO3 (1), CH3COONa (2), Na2SO4 (3), Na2CO3 (4). Hãy chọn đáp án đúng.
    A.(4), (3) có pH =7 B. (4), (2) có pH>7 C.(1), (3) có pH=7 D. (1), (3) có pH<7
    Câu 15
     
    Gửi ý kiến