Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lạng Sơn.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
_ed & _es ( Soan lai) - 12 moi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Như Nguyệt (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:04' 17-07-2008
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 273
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Như Nguyệt (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:04' 17-07-2008
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 273
Số lượt thích:
0 người
VOICING
I, Phát âm những âm tận cùng là -s/-es = /s, z, iz/
Phát âm những từ tận cùng là -s ta phải dựa vào âm cuối cùng của động từ hoặc danh từ trước khi thêm _s hoặc _es.
Nguyên tắc:
1. -s> Tổng quát: Sau 5 âm là / p, t , k, f , θ/ tận cùng là _s hay _es đều đọc là /s/
VD: stops = stop + /s/
works = work + /s/
laughs, thinks, stops, wants, roofs, rocks, coughs, physics, paragraphs,...
2. -s> Ngoài 11 âm trên, các nguyên âm là /a, e, i, o, u / và các phụ âm /m, n, l, w, y, r, j, ng, v, b, g, d/ nguyên âm + w/r/v / (âm hữu thanh): Khi phát âm -s thành /z/
VD: calls = call + /z/
plays = play + /z/
robs, adds, fills, runs, rings, draws, stirs, loves, lives, logs, trains, beds, wives, ...
3. -s> Tổng quát: Sau 6 âm là /s, x, z, ∫ , ʒ, t∫, dʒ/ tận cùng là _s hay _es đều đọc là /iz/
Eg: watches [wɔt∫iz], judges [`dʒʌdʒiz], wishes [wi∫iz] , voices [vɔisiz], …
* Danh từ số ít tận cùng bằng /ch, sh, s, xe /( Số nhiều thêm _es khi phát âm thành /iz/
Eg: misses = miss + /iz/
watches = watch + /iz/
pushes = push + /iz/
classes, boxes, breezes, churches, , ,...
* Danh từ số ít tận cùng bằng /ce, se, ge /( Số nhiều chỉ thêm _s khi phát âm thành /iz/
Eg: sentence ( sentences
house ( houses
rose ( roses
page ( pages
II, Phát âm những âm tận cùng là -ed = /t, d, id/
Phát âm những từ tận cùng là -ed ta phải dựa vào âm cuối cùng của động từ trước khi thêm -ed.
Nguyên tắc:
1. -ed> Sau 6 âm là / p, k, f, s, ∫, t∫, hay sau chữ (p), (f, ph, gh), (s, x, ce), (sh), (ch), (k) thì phát âm -ed thành /t/
VD: stopped = stop + /t/
worked = work + /t/
finishes, looked, pushed, laughed, photographed, liked, mixed, voiced, missed, ...
2. -ed> âm cuối là /t, d/ : Khi phát âm -ed thành /id/
VD: wanted = want + /id/
needed = need + /id/
needed, decided, wanted, invited, ...
* Ngoại lệ: aged, learned, legged, dogged, beloved, wicked, blessed, crooked, naked, ragged, rugged, scared, wretched ( /_ed/ đọc là /_id/
3. -ed> âm cuối là m, n, l, w, y, r, j, ng, v, b, g, nguyên âm + w/ r/ v (âm hữu thanh): Khi phát âm -ed thành /d/
VD: called = call + /d/
played = play + /d/
grabbed, learned, studied, ...
Applied exercise
Task 1: Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others. Circle A, B, C or D:
ticks
sits
tastes
dongs
pens
books
phones
tables
wanted
worked
cheated
greeted
developed
delivered
talked
washed
remembered
received
dismissed
called
asked
helped
kissed
wanted
kicked
fixed
pleased
missed
bags
mats
runs
friends
banks
brothers
beats
seats
knocked
walked
jumped
arrested
explained
mended
involved
arrived
I, Phát âm những âm tận cùng là -s/-es = /s, z, iz/
Phát âm những từ tận cùng là -s ta phải dựa vào âm cuối cùng của động từ hoặc danh từ trước khi thêm _s hoặc _es.
Nguyên tắc:
1. -s> Tổng quát: Sau 5 âm là / p, t , k, f , θ/ tận cùng là _s hay _es đều đọc là /s/
VD: stops = stop + /s/
works = work + /s/
laughs, thinks, stops, wants, roofs, rocks, coughs, physics, paragraphs,...
2. -s> Ngoài 11 âm trên, các nguyên âm là /a, e, i, o, u / và các phụ âm /m, n, l, w, y, r, j, ng, v, b, g, d/ nguyên âm + w/r/v / (âm hữu thanh): Khi phát âm -s thành /z/
VD: calls = call + /z/
plays = play + /z/
robs, adds, fills, runs, rings, draws, stirs, loves, lives, logs, trains, beds, wives, ...
3. -s> Tổng quát: Sau 6 âm là /s, x, z, ∫ , ʒ, t∫, dʒ/ tận cùng là _s hay _es đều đọc là /iz/
Eg: watches [wɔt∫iz], judges [`dʒʌdʒiz], wishes [wi∫iz] , voices [vɔisiz], …
* Danh từ số ít tận cùng bằng /ch, sh, s, xe /( Số nhiều thêm _es khi phát âm thành /iz/
Eg: misses = miss + /iz/
watches = watch + /iz/
pushes = push + /iz/
classes, boxes, breezes, churches, , ,...
* Danh từ số ít tận cùng bằng /ce, se, ge /( Số nhiều chỉ thêm _s khi phát âm thành /iz/
Eg: sentence ( sentences
house ( houses
rose ( roses
page ( pages
II, Phát âm những âm tận cùng là -ed = /t, d, id/
Phát âm những từ tận cùng là -ed ta phải dựa vào âm cuối cùng của động từ trước khi thêm -ed.
Nguyên tắc:
1. -ed> Sau 6 âm là / p, k, f, s, ∫, t∫, hay sau chữ (p), (f, ph, gh), (s, x, ce), (sh), (ch), (k) thì phát âm -ed thành /t/
VD: stopped = stop + /t/
worked = work + /t/
finishes, looked, pushed, laughed, photographed, liked, mixed, voiced, missed, ...
2. -ed> âm cuối là /t, d/ : Khi phát âm -ed thành /id/
VD: wanted = want + /id/
needed = need + /id/
needed, decided, wanted, invited, ...
* Ngoại lệ: aged, learned, legged, dogged, beloved, wicked, blessed, crooked, naked, ragged, rugged, scared, wretched ( /_ed/ đọc là /_id/
3. -ed> âm cuối là m, n, l, w, y, r, j, ng, v, b, g, nguyên âm + w/ r/ v (âm hữu thanh): Khi phát âm -ed thành /d/
VD: called = call + /d/
played = play + /d/
grabbed, learned, studied, ...
Applied exercise
Task 1: Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others. Circle A, B, C or D:
ticks
sits
tastes
dongs
pens
books
phones
tables
wanted
worked
cheated
greeted
developed
delivered
talked
washed
remembered
received
dismissed
called
asked
helped
kissed
wanted
kicked
fixed
pleased
missed
bags
mats
runs
friends
banks
brothers
beats
seats
knocked
walked
jumped
arrested
explained
mended
involved
arrived
 






Các ý kiến mới nhất