Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan1Tap1Ketnoitrithucvoicuocsong.jpg Z7743273549276_ceb265b06c1d1b8ec11f4e89bda5154f.jpg Z7743195395274_7489856eff55926c244375433a21752b.jpg Z7743124180880_d619327ec23c195f2574686a2cfac6a2.jpg Z7743124177641_ab545c5167e10fdc7f51706f35085e7c.jpg Z7743120022684_af0a42535ab5122ab4ece24d50b0dd30.jpg Z7743124010883_b632ae73da468e8cad70e2bb3f16ab89.jpg Z7743100495062_66d2a953ebedd9616814b690a859d6a2.jpg Z7743120048020_3e41e6f694e2e9eb1b4d941f85ebf827.jpg Z7743120045163_7df88bfffa5a3d441c43e9cf98a7b203.jpg Z7743120042639_d93f506c2f417d7711baec61870d3e5f.jpg Z7743119989255_6a023f009f36b5ac4766d1306916282a.jpg Z7743119986131_943f92f96bb8e00bbaf99f21f98e5cb4.jpg Z7743119985084_e1c2db869c23de2b1c3e447e1bf3c970.jpg Z7743119983464_cb2e3b25579ac794bc359d76714bcc0f.jpg Z7743119934322_e81f3df6113c3fc4bce511fb4f5e9fa8.jpg Z7743104393418_66ad3bc02f78c5bbc5e6c60a3b4c3e38.jpg Z7743144310622_42746862cde1520c95520eb5440367cd.jpg Z7732603342630_9b639b82fceb81fe81423c15434bda42.jpg 8.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 1 thành viên
  • Ngô Mạnh Tiến
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lạng Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 56. Các đơn vị đo thời gian

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Thị Phương
    Ngày gửi: 16h:44' 17-03-2026
    Dung lượng: 17.3 KB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 56: CÁC ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    1. Năng lực:
    - HS biết khái niệm đơn vị đo thời gian, mối quan hệ giữa một số đơn vị đo
    thời gian đã học. Củng cố kiến thức về năm nhuận, thế kỉ.
    - HS vận dụng được việc chuyển đổi các số đo thời gian để giải quyết một số
    tình huống thực tế.
    - HS có cơ hội phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao
    tiếp toán học.
    2. Phẩm chất.
    - Ham học hỏi tìm tòi để hoàn thành tốt nội dung học tập.
    - Có ý thức trách nhiệm với lớp, tôn trọng tập thể.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - GV: KHBD, SGK, máy tính, tivi
    - HS: SGK, vở ghi.
    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    1. Khởi động:
    - GV tổ chức trò chơi Truyền điện – - HS tham gia trò chơi
    Thời gian 3 phút
    + Mỗi HS được nêu 1 đơn vị đo thời
    gian mà em biết nêu đúng sẽ được chỉ
    định bạn khác. Không nêu được hoặc
    nêu không đúng thua cuộc.
    - GV Nhận xét, tuyên dương.
    - HS lắng nghe.
    - GV dẫn dắt vào bài mới
    2. Khám phá:
    - YC HS quan sát tranh và nêu tình - HS quan sát tranh và cùng nhau nêu tình
    huống.
    huống mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời
    gian
    - YC HS hoạt động nhóm đôi, chia sẻ - HS hoạt động nhóm đôi
    - HS chia sẻ kết quả
    kết quả
    1 thế kỉ = 100 năm
    1 tuần lễ = 7
    ngày
    1 năm = 12 tháng
    1 ngày = 24 giờ
    1 năm = 365 ngày
    1 giừo = 60
    phút

    - GV cùng HS nhận xét, tuyên dương

    1nămnhuận=366ngà
    y
    - Nhận xét

    1 phút = 60 giây

    b) Tháng – năm
    - YC HS hoạt động nhóm đôi hoàn - HS hoạt động nhóm
    thành thông tin trong phiếu.
    - Mời đại diện nhóm trình bày
    - HS chia sẻ kết quả:
    + Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
    + Tháng một, tháng ba, tháng năm tháng
    bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai
    có 31 ngày.
    - Gv cùng HS nhận xét, chốt kết quả.
    - YC HS nhắc lại nội dung.

    + Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng
    mười một có 30 ngày.
    +Tháng hai có 28 ngày vào năm nhuận có
    29 ngày.
    - Nhận xét.
    - 2-3 HS nhắc lại cả 2 phần a,b

    3. Thực hành, luyện tập:
    3.1: Hoạt động
    Bài 1. Dưới đây là năm ( khoảng
    thời gian ) xảy ra các sự kiện trong
    lịch sử Việt Nam. Em hãy cho biết
    những sự kiện xảy ra vào thế kỉ
    nào.
    - GV yêu cầu HS đọc đề bài.
    - GV mời HS làm việc nhóm bốn:
    thực hiện yêu cầu của bài tập.
    - Mời đại diện các nhóm báo cáo kết
    quả:

    - HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi..
    - HS làm việc nhóm bốn.
    - Các nhóm báo cáo kết quả:
    + Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa năm 40 thuộc thế kỷ I.
    +Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi Hoàng Đế năm 968

    - thuộc thế kỷ XX.
    +Vua Lý Công Uẩn dời đô….- Thuộc TK
    XI.
    + Hội nghị Diên Hồng năm 1248 – TK XIII
    + Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954- TK XX
    + Giải phóng miền Nam … thuộc TK XX.
    - Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
    - Mời các nhóm khác nhận xét, bổ
    sung.
    - Lắng nghe, (sửa sai nếu có)
    - GV nhận xét tuyên dương (sửa sai)
    + Chúng ta đang sống ở thế kỉ bao + HS trả lời: Thế kỉ XXI
    nhiêu?
    - Lắng nghe
    - GV nhận xét, tuyên dương
    Bài 2. Số?
    - GV mời HS đọc yêu cầu bài.
    - GV HD HS làm mẫu:
    72
    giờ = 1,2 giờ
    60
    a) 90 phút = ? b)1 giờ 15 phút = ?
    giờ
    giờ
    42 giây = ? phút
    2 phút 27 giây = ?
    phút

    - Hs đọc yêu cầu bài.
    - Hs làm mẫu theo hướng dẫn của GV

    72 phút=

    - Mời 2 HS lên bảng làm bài, HS khác
    làm bài vào vở
    - GV nhận xét vở của 1 số HS
    - Cùng HS nhận xét, chốt kết quả
    3.2: Luyện tập
    Bài 1: Số?
    - GV mời hs đọc và xác định yêu cầu
    bài
    - Yc hs hoạt động nhóm bàn
    - Mời đại diện nhóm trình bày kết quả

    - 2 hs lên bảng làm
    a) 90 phút = 1,5 b)1 giờ 15 phút = 1,25 giờ
    giờ
    42 giây = 0,7 phút 2 phút 27 giây = ?2,45phút

    - Nhận xét

    - Hs đọc đề bài
    - Hs hoạt động nhóm
    - Nhóm trình bày kết quả:
    1
    2
    giờ = 30 phút
    phút = 24 giây
    2
    5
    b)3 phút 36 giây = 3,6 3,6 phút = 3 phút 36
    phút
    giây
    1 giờ 24 phút= 1,4giờ
    1,4 giờ = 1 giờ= 24
    phút

    a)

    + YC HS chia sẻ cách chuyển đổi
    - Hs chia sẻ cách chuyển đổi
    - Gv cùng HS nhận xét, chốt đáp án
    - Nhận xét, lắng nghe.
    Bài 2:
    Thời gian con quay của mỗi bạn việt
    Nam và Robot quay trên mặt đất được
    cho như bảng dưới:
    Con quay của bạn nào quay lâu nhất?
    - GV mời hs nêu yêu cầu
    - HS nêu yêu cầu.
    + Để tìm ra con quay nào quay lâu nhất + Cần đổi sang cùng đơn vị đo thời gian
    cần làm gì?
    rồi so sánh.
    - Gv yc HS làm bài cá nhân
    - HS làm bài vào vở
    - Mời HS chia sẻ kết quả
    - Hs chia sẻ kết quả trước lớp:
    1
    giờ x 60 phút = 3 phút
    2

    - Gv cùng HS nhận xét, tuyên dương
    + Ngoài cách làm trên em còn cách nào
    làm bài này khác không?
    + YC HS về nhà làm để giờ sau chia sẻ
    trước lớp.
    4. Vận dụng trải nghiệm.
    - GV nêu yêu cầu:
    + YC HS xem giờ, hỏi HS hiện tại là
    mấy giờ?
    + YC HS đổi sang đơn vị phút và giây.
    - GV cùng HS củng cố kiến thức
    - Kết thúc tiết dạy.
    IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:

    0,1 giờ x 60 phút = 6 phút
    6 phút > 3 phút 20 giây > 3 phút
    Vậy con quay của Rô- bốt quay lâu nhất.
    - Lắng nghe
    + HSTL: có thể đổi các số đo này ra đơn
    vị giây hoặc giờ.
    - HS lắng nghe

    - Lắng nghe và thực hiện

    - Lắng nghe, trả lời.

    .................................................................................................................................
    .................................................................................................................................
    .................................................................................................................................
     
    Gửi ý kiến