Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan1Tap1Ketnoitrithucvoicuocsong.jpg Z7743273549276_ceb265b06c1d1b8ec11f4e89bda5154f.jpg Z7743195395274_7489856eff55926c244375433a21752b.jpg Z7743124180880_d619327ec23c195f2574686a2cfac6a2.jpg Z7743124177641_ab545c5167e10fdc7f51706f35085e7c.jpg Z7743120022684_af0a42535ab5122ab4ece24d50b0dd30.jpg Z7743124010883_b632ae73da468e8cad70e2bb3f16ab89.jpg Z7743100495062_66d2a953ebedd9616814b690a859d6a2.jpg Z7743120048020_3e41e6f694e2e9eb1b4d941f85ebf827.jpg Z7743120045163_7df88bfffa5a3d441c43e9cf98a7b203.jpg Z7743120042639_d93f506c2f417d7711baec61870d3e5f.jpg Z7743119989255_6a023f009f36b5ac4766d1306916282a.jpg Z7743119986131_943f92f96bb8e00bbaf99f21f98e5cb4.jpg Z7743119985084_e1c2db869c23de2b1c3e447e1bf3c970.jpg Z7743119983464_cb2e3b25579ac794bc359d76714bcc0f.jpg Z7743119934322_e81f3df6113c3fc4bce511fb4f5e9fa8.jpg Z7743104393418_66ad3bc02f78c5bbc5e6c60a3b4c3e38.jpg Z7743144310622_42746862cde1520c95520eb5440367cd.jpg Z7732603342630_9b639b82fceb81fe81423c15434bda42.jpg 8.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lạng Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BÀI 2 ĐA THỨC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyễn văn tuấn
    Ngày gửi: 10h:38' 08-09-2023
    Dung lượng: 4.0 MB
    Số lượt tải: 1174
    Số lượt thích: 0 người
    Biểu thức biểu thị tích của hình tạo bởi một tam giác
    vuông và hai hình vuông dựng trên hai cạnh góc vuông
    của nó (Hình 1.1) là :
    Đó là một ví dụ về đa thức (hai biến)

    x

    y
    Hình 1.1

    1 . KHÁI NIỆM ĐA THỨC

    a) Đa thức và các hạng tử của đa thức.

     Đa thức một biến là tổng của những đơn thức của cùng
    một biến; mỗi đơn thức trong tổng đó gọi là một hạng tử
    của đa thức đó.
    Một ví dụ về đa thức một biến : 2x3 – x2 + 1

    1 . KHÁI NIỆM ĐA THỨC

    a) Đa thức và các hạng tử của đa thức.

     Học sinh viết ra hai đơn thức theo yêu cầu bài toán rồi trao đổi với
    bạn bên cạnh.
    Sau đó cùng bạn sửa lại (nếu đơn thức đó viết chưa đúng).

    1 . KHÁI NIỆM ĐA THỨC

    a) Đa thức và các hạng tử của đa thức.

     Chẳng hạn, bốn đơn thức được viết là

    1
    4x y ;  ; x ; 2x2y
    2
    2

    Khi đó tổng bốn đơn thức là :


    4x y   

    2

    1
    2
    2
    2

    x

    2
    x
    y

    4
    x
    y

    2
    x
    y x

    2
    1
    2
    6 x y  x 
    2





    1
    2

    1 . KHÁI NIỆM ĐA THỨC

    a) Đa thức và các hạng tử của đa thức.

    1 . KHÁI NIỆM ĐA THỨC

    a) Đa thức và các hạng tử của đa thức.

     Ta có thể viết A dưới dạng tổng của 6 đơn thức :
    Vậy đa thức A có 6 hạng tử là :

    1 . KHÁI NIỆM ĐA THỨC

    a) Đa thức và các hạng tử của đa thức.

    2
    Các biểu thức là đa thức gồm : 3 xy  1 ;

    2 x  3x



    Đa thức 3xy2 – 1 có hai hạng tử 3xy2 và – 1.



    Đa thức có hai hạng tử và .

    1 . KHÁI NIỆM ĐA THỨC

    a) Đa thức và các hạng tử của đa thức.

    a) Giá tiền 8 quyển vở là: 8x (đồng), giá tiền 7 chiếc bút là: 7y (đồng)
    Giá tiền 8 quyển vở và 7 chiếc bút là: 8x + 7y (đồng).
    Mỗi xấp vở có 10 quyển nên 3 xấp vở có: 3 . 10 = 30 (quyển vở)
    Giá tiền của 3 xấp vở là: 30x (đồng);
    Mỗi hộp bút có 12 chiếc nên 2 hộp bút có: 12 . 2 = 24 (chiếc bút)
    Giá tiền của 2 hộp bút là: 24y (đồng)
    Giá tiền mua 3 xấp vở và 2 hộp bút là: 30x + 24y (đồng).

    1 . KHÁI NIỆM ĐA THỨC

    a) Đa thức và các hạng tử của đa thức.

    b) Hai đa thức tìm được ở câu a lần lượt là: 8x + 7y; 30x + 24y
    đều là các đa thức.

    2 . ĐA THỨC THU GỌN

    b) Đa thức thu gọn, thu gọn một đa thức.
    1. Xét đa thức : , có 2 hạng tử và là những đơn thức đồng dạng . Tương
    tự hai hạng tử và cũng đồng dạng với nhau,
    Trái lại , trong đa thức không có hai hạng tử nào đồng dạng. Ta nói A là
    một đa thức thu gọn.

    2 . ĐA THỨC THU GỌN

    b) Đa thức thu gọn, thu gọn một đa thức.
    2. Với các đa thức có những hạng tử đồng dạng, ta có thể thu gọn chúng
    Chẳng hạn, ta thu gọn đa thức B như sau :

    B 2 x 2  3 xy  x 2  3y 2  5 xy





     2 x 2  x 2   3 xy  5 xy   3y 2
    3 x 2  2 xy  3y 22

    (Đổi chỗ và nhóm các hạng tử đồng dạng)

    (Cộng các hạng tử đồng dạng trong mỗi nhóm)

    Đa thức 3 nhận được gọi là dạng thu gọn của đa thức B
     CÂU HỎI : Đa thức nêu trong tình huống mở đầu có phải là đa thức thu

    gọn không?

    2 . ĐA THỨC THU GỌN

    b) Đa thức thu gọn, thu gọn một đa thức.

     Ta có :



     



    M  x 2 y  3 x 2 y  7 xy 2  xy 2  4 xy 2  5xy  2
    4 x 2 y  4 xy 2  5 xy  2

    2 . ĐA THỨC THU GỌN

    b) Đa thức thu gọn, thu gọn một đa thức.

    a) Thu gọn đa thức N, ta được:

    1 4
    2 4
    2 2
    N 5y z  2 xy z  x  2 y z  x  xy 2 z
    3
    3
    1 4 2 4
    2 2
    2 2
    2
    2
     5y z  2 y z   2 xy z  xy z   x  x 
    3 
    3
    3y 2 z2  xy 2 z  x 4
    2 2



    2

     



    2 . ĐA THỨC THU GỌN

    b) Đa thức thu gọn, thu gọn một đa thức.

    b) Dạng thu gọn của đa thức N có ba hạng tử gồm:
    • Hạng tử 3y2z2 có hệ số là 3 và bậc là 4;
    • Hạng tử −xy2z có hệ số là −1 và bậc là 4
    • Hạng tử x4 có hệ số là 1 và bậc là 4.

    2 . ĐA THỨC THU GỌN

    b) Đa thức thu gọn, thu gọn một đa thức.

    2 . ĐA THỨC THU GỌN

    b) Đa thức thu gọn, thu gọn một đa thức.

    a) Trước hết cần thu gọn P :

    1 4
    P  3 x  3 x     xyz  2 x 2 y  6 z  xyz  2 x 2 y  6 z
    3 3



    4

    4



    Trong kết quả, 2 hạng tử và cùng có bậc 3, còn hạng tử có bậc 1.
    Vậy bậc của P là 3
    b) Thay ; vào đa thức thu gọn của P, ta được :

    P  xyz  2 x 2 y  6 z  1  6  2 3

    2 . ĐA THỨC THU GỌN

    b) Đa thức thu gọn, thu gọn một đa thức.

    a) Đa thức Q đã ở dạng thu gọn
    • Đa thức Q có bậc là 2
    1 33 3 22 22
    5
    5
    2
    b) Ta có : H 4 x  x y  x y  4 x 5  2 y 2  7
    2
    4
    1 3
    3 2 2
    5
    5
     4 x  4 x  x y  x y  2y2  7
    2
    4
    1 3
    3 2 2
    Đa thức H có bậc là 4.
     x y  x y  2 y 2  7
    2
    4





    2 . ĐA THỨC THU GỌN

    b) Đa thức thu gọn, thu gọn một đa thức.

     Hai đơn thức một biến có cùng biến và có cùng bậc thì đồng dạng
    với nhau. Điều này không đúng với hai đơn thức hai biến (nhiều
    hơn một biến).
    Chẳng hạn : Trong Hoạt động 4, cả ba đơn thức A, B và C đều có
    cùng biến x, y và có cùng bậc nhưng chỉ có đơn thức A và B là
    đồng dạng do có cùng phần biến x2y3.
    Đơn thức C có phần biến x3y2 khác x2y3 nên không đồng dạng với
    hai đơn thức A, B.



    Các biểu thức là đa thức gồm :
    2

    2 2

     x  3 x  1 ; 3 x y  5 x 3y  2,4 ;



    x
    5

    ; 2024

    Các biểu thức không phải là đa thức gồm :
    x

    5
    ; x
    ;
    x
    5

    1
    x 22  x  1

    2

    2

    2

    a) Xét đa thức : x 2 y  6 xy  5 x 2 y 2  0,5 x  4
    • Hạng tử x2y có hệ số là 1, bậc là 3;
    • Hạng tử –3xy có hệ số là –3, bậc là 2
    • Hạng tử 5x2y2 có hệ số là 5, bậc là 4
    • Hạng tử 0,5x có hệ số là 0,5, bậc là 1
    • Hạng tử –4 có hệ số là –4, bậc là 0.

    3
    3
    3
    x
    2

    2
    xy

    y

    7
    x
    y
    b) Xét đa thức :

    • Hạng tử có hệ số là , bậc là 1
    • Hạng tử −2xy3 có hệ số là −2, bậc là 4
    • Hạng tử y3 có hệ số là 1, bậc là 3
    • Hạng tử −7x3y có hệ số là −7, bậc là 4

    a) 5 x 4  2 x 3 y  20 xy 3  6 x 3 y  3 x 2 y 2  xy 3  y 4



     



    5 x 4  6 x 3 y  2 x 3 y  20 xy 3  xy 3  3 x 2 y 2  y 4
    5 x 4  4 x 3 y  21xy 3  3 x 2 y 2  y 4

    b) 0,6 x 3  x 2 z  2,7 xy 2  0,4 x 3  1,7 xy 2







     0,6 x 3  0,
    4 x 3  x 2 z  1,7 xy 2  2,7 xy 2
    0,4

     x 3  x 2 z  xy 2







    a) x 4  3 x 2 y 2  3 xy 2  x 4  1  x 44  x 44  3x 22y 22  3xy 22  1

     3 x 2 y 2  3 xy 2  1
    Đa thức thu gọn ở trên có bậc là 4 nên đa thức đã cho có bậc là 4.







    b) 5 x 2 y  8 xy  2 x 2  5 x 2 y  x 2  5 x 2 y  5x 2 y  8 xy  x 2  2 x 2

    8xy  x 2

    Đa thức 8xy – x2 có bậc là 2 nên đa đã cho có bậc là 2.



     Ta có : M 1 x 2 y  xy 2  xy  1 xy 2  5xy  1 x 2 y
    3
    2
    3
    1 2 1 2   2 1 2
     x y  x y    xy  xy    xy  5xy 
    3
    2
    3
     

    3 2
     xy  6 xy
    2
    Thay và vào đa thức M , ta được :
    3 2
    3
    9
    2
    M  xy  6 xy  .0,5.1  6.0,5.1 
    2
    2
    4

    a) Ta có : P 8 x 2 y 2 z  2 xyz  5y 2 z  5 x 2 y 2 z  x 2 y 2  3x 2 y 2 z





     8 x 2 y 2 z  3x 2 y 2 z  5x 2 y 2 z  x 2 y 2  2 xyz  5y 2 z

     x 2 y 2  2 xyz  5y 22z

    b) Thay x = –4; y = 2 và z = 1 vào đa thức P, ta được:
    P  x 2 y 2  2 xyz  5y 2 z ( 4)2 .22  2.( 4).2.1
    16.4  8.2  5.4 100
     
    Gửi ý kiến