Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan1Tap1Ketnoitrithucvoicuocsong.jpg Z7743273549276_ceb265b06c1d1b8ec11f4e89bda5154f.jpg Z7743195395274_7489856eff55926c244375433a21752b.jpg Z7743124180880_d619327ec23c195f2574686a2cfac6a2.jpg Z7743124177641_ab545c5167e10fdc7f51706f35085e7c.jpg Z7743120022684_af0a42535ab5122ab4ece24d50b0dd30.jpg Z7743124010883_b632ae73da468e8cad70e2bb3f16ab89.jpg Z7743100495062_66d2a953ebedd9616814b690a859d6a2.jpg Z7743120048020_3e41e6f694e2e9eb1b4d941f85ebf827.jpg Z7743120045163_7df88bfffa5a3d441c43e9cf98a7b203.jpg Z7743120042639_d93f506c2f417d7711baec61870d3e5f.jpg Z7743119989255_6a023f009f36b5ac4766d1306916282a.jpg Z7743119986131_943f92f96bb8e00bbaf99f21f98e5cb4.jpg Z7743119985084_e1c2db869c23de2b1c3e447e1bf3c970.jpg Z7743119983464_cb2e3b25579ac794bc359d76714bcc0f.jpg Z7743119934322_e81f3df6113c3fc4bce511fb4f5e9fa8.jpg Z7743104393418_66ad3bc02f78c5bbc5e6c60a3b4c3e38.jpg Z7743144310622_42746862cde1520c95520eb5440367cd.jpg Z7732603342630_9b639b82fceb81fe81423c15434bda42.jpg 8.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lạng Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thị Thanh Trúc
    Ngày gửi: 01h:26' 24-06-2024
    Dung lượng: 44.2 KB
    Số lượt tải: 301
    Số lượt thích: 0 người
    TT

    1

    2

    TRƯỜNG THCS NGUYỄN THANH SƠN – H.GÒ CÔNG TÂY
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN: NGỮ VĂN 6
    Năm học 2021 - 2022
    Thời gian: 90 phút

    năn
    g

    Nội
    dung/
    Đơn vị
    kiến
    thức

    Đọc Thơ và
    hiể thơ lục
    u
    bát;
    Viế
    t

    Tổng

    Kể lại
    một trải
    nghiệm
    của bản
    thân

    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    Mức độ nhận thức

    Nhận
    Thông
    Vận dụng
    biết
    hiểu
    TNK
    TL TNKQ TL TNKQ TL
    Q

    Vận dụng
    cao
    TNK
    TL
    Q

    Tổn
    g%
    điể
    m

    4

    0

    4

    0

    0

    2

    0

    0

    60

    0

    1*

    0

    1*

    0

    1*

    0

    1*

    40

    20

    5

    20

    1
    5

    0

    30

    0

    10

    100

    25%

    60%

    35%

    30%

    40%

    10%

    BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN: NGỮ VĂN LỚP 6
    T
    T

    1

    Chươn
    Nội
    g/chủ dung/
    đề
    Đơn vị
    kiến
    thức

    Đọc
    hiểu

    Thơ
    và thơ
    lục
    bát

    Mức độ đánh giá

    Nhận biết:
    - Nhận biết được số tiếng, số
    dòng, vần, nhịp, phương thức
    biểu đạt của bài thơ lục bát;
    (1)
    - Nhận diện được các yếu tố
    tự sự và miêu tả trong thơ;(2)
    - Chỉ ra được tình cảm, cảm xúc của
    người viết thể hiện qua ngôn ngữ văn
    bản.(3)
    - Nhận ra từ đơn, từ phức(Từ

    Số câu hỏi theo mức độ
    nhận thức

    Nhậ
    n
    biết
    4TN

    Thôn Vận
    g
    dụn
    hiểu
    g
    4TN
    2TL

    Vận
    dụng
    cao

    2

    Viết

    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    ghép và từ láy); Từ đa nghĩa
    và từ đồng âm; các biện pháp
    tu từ ẩn dụ, hoán dụ,...(4)
    Thông hiểu:
    - Nêu được chủ đề của bài
    thơ, cảm xúc chủ đạo của
    nhân vật trữ tình trong bài
    thơ;(5)
    - Nhận xét được nét độc đáo
    của bài thơ thể hiện qua từ
    ngữ hình ảnh, biện pháp tu
    từ;(6)
    - Chỉ ra tác dụng của các yếu
    tố tự sự và miêu tả trong thơ.
    (7)
    Vận dụng:
    - Trình bày được bài học về
    cách nghĩ và cách ứng xử
    được gợi ra từ văn bản;(8)
    - Đánh giá được giá trị của
    các yếu tố vần, nhịp.(9)
    Nhận biết:
    1TL*
    1TL*
    Thông hiểu:
    Vận dụng:
    Vận dụng cao:
    Viết được bài văn kể lại một
    trải nghiệm của bản thân;
    dùng ngôi thứ nhất, chia sẻ
    trải nghiệm và thể hiện cảm
    xúc trước sự việc được kể.
    4TN 4TN
    25% 35%
    60%

    1TL*

    1TL*

    2TL
    1TL
    30% 10%
    40%

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN NGỮ VĂN - LỚP 6
    PHẦN I. ĐỌC HIỂU (6,0 điểm)
    Đọc bài thơ sau:
    MẸ
    Lặng rồi cả tiếng con ve,
    Con ve cũng mệt vì hè nắng oi.
    Nhà em vẫn tiếng ạ ời,
    Kẽo cà tiếng võng mẹ ngồi mẹ ru,
    Lời ru có gió mùa thu,
    Bàn tay mẹ quạt mẹ đưa gió về,
    Những ngôi sao thức ngoài kia,
    Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con,
    Đêm nay con ngủ giấc tròn,
    Mẹ là ngọn gió của con suốt đời.
    (Mẹ, Trần Quốc Minh, theo Thơ chọn với lời bình, NXB GD, 2002, tr 28-29)
    Thực hiện các yêu cầu:

    Câu 1: Bài thơ trên được viết theo thể thơ nào? (1)
    A. Tự do
    B. Lục bát
    C. Song thất lục bát
    D. Thất ngôn bát cú

    Câu 2: Tác giả sử dụng các biện pháp tu từ nào trong hai câu thơ sau? (5)
    Những ngôi sao thức ngoài kia
    Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con
    A. So sánh, ẩn dụ
    B. So sánh, điệp ngữ
    C. So sánh, nhân hóa
    D. So sánh, hoán dụ
    Câu 3 : Phương thức biểu đạt chính trong bài thơ? (2)
    A. Biểu cảm
    B. Tự sự
    C. Miêu tả
    D. Nghị luận
    Câu 4: Trong bài thơ âm thanh nào được tác giả nhắc đến.(4)
    A. Tiếng ve, tiếng võng, tiếng ạ ờ, tiếng mẹ ru
    B. Tiếng ve, tiếng võng, tiếng ạ ờ, tiếng hát
    C. Tiếng ve, tiếng võng, tiếng ạ ờ, tiếng gió
    D. Tiếng ve, tiếng võng, tiếng ạ ờ, tiếng ru

    Câu 5: Nêu chủ đề của bài thơ. (5)
    A. Tình phụ tử
    B. Tình mẫu tử
    C. Tình anh em
    D. Tình cảm gia đình
    Câu 6: Cảm xúc chủ đạo của nhân vật trữ tình thể hiện trong bài thơ trên?(5)
    A. Nỗi nhớ thương người thân của con khi đi xa
    B. Lòng biết ơn, trân trọng với người mẹ
    C. Tình yêu thương của người con đối với những người trong gia đình
    D. Tình yêu thương, nỗi nhớ, lòng biết ơn, trân trọng đối với mẹ
    Câu 7: Theo em từ “giấc tròn” trong bài thơ có nghĩa là gì? (6)
    A. Con ngủ ngon giấc
    B. Con ngủ mơ thấy trái đất tròn
    C. Là cả cuộc đời con
    D. Giấc mơ của con
    Câu 8: Tác dụng của biện pháp tu từ so sánh được sử dụng
    trong câu thơ “Mẹ là ngọn gió của con suốt đời”. (6)
    A. Nhấn mạnh tình cảm yêu thương, chăm sóc của con dành
    cho mẹ
    B. Thể hiện lòng hiếu thảo của người con dành cho người mẹ
    C. Nhấn mạnh tình yêu, sự hi sinh cao cả, thầm lặng của mẹ
    dành cho con
    D. Ca ngợi tình cảm sâu nặng của con dành cho mẹ
    Câu 9: Qua đoạn thơ trên, tác giả muốn gửi đến người đọc
    thông điệp gì ? (8)
    Câu 10: Từ thông điệp của bài thơ trên, em rút ra bài học gì về trách nhiệm
    làm con đối với mẹ của mình? (8)
    PHẦN II. VIẾT (4,0 điểm)

    Em hãy viết bài văn kể lại một trải nghiệm của bản thân
    mà em nhớ mãi (một chuyến tham quan, một lần mắc lỗi, hay một
    việc có ý nghĩa…).

    ------------------------- Hết -------------------------

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN NGỮ: VĂN LỚP 6
    Phầ
    n
    I


    u
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10

    II

    Nội dung
    ĐỌC HIỂU
    B
    C
    A
    A
    B
    D
    A
    C
    Hãy trân trọng, yêu quý, hiếu thảo với mẹ
    mình khi còn có thể.
    -Khi cha mẹ còn trẻ khỏe:…
    -Khi cha mẹ già yếu:…
    -Khi cha mẹ chẳng may qua đời:…
    VIẾT
    a. Đảm bảo cấu trúc bài văn tự sự
    b. Xác định đúng yêu cầu của đề.
    Kể lại một trải nghiệm đáng nhớ của bản
    thân.
    c. Kể lại trải nghiệm đáng nhớ của bản thân.
    HS kể lại trải nghiệm đáng nhớ của bản thân
    theo nhiều cách, nhưng cần đảm bảo các
    yêu cầu sau:
    - Sử dụng ngôi kể thứ nhất.
    - Giới thiệu được trải nghiệm đáng nhớ của
    bản thân
    - Trình bày chi tiết về thời gian, không gian,
    hoàn cảnh xảy ra câu chuyện.
    - Trình bày chi tiết những nhân vật liên
    quan.
    - Trình bày các sự việc theo trình tự hợp lý,
    rõ ràng.

    Điể
    m
    6,0
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    1,0
    1,0
    4,0
    0,25
    0,25

    3,0

    - Kết hợp kể và miêu tả, biểu cảm.
    - Ý nghĩa của trải nghiệm đối với bản thân
    d. Chính tả, ngữ pháp
    Đảm bảo chuẩn chính tả, ngữ pháp Tiếng Việt.
    e. Sáng tạo: Bố cục mạch lạc, lời kể sinh
    động, sáng tạo, bài viết lôi cuốn, hấp dẫn.

    0,25
    0,25
     
    Gửi ý kiến