Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan1Tap1Ketnoitrithucvoicuocsong.jpg Z7743273549276_ceb265b06c1d1b8ec11f4e89bda5154f.jpg Z7743195395274_7489856eff55926c244375433a21752b.jpg Z7743124180880_d619327ec23c195f2574686a2cfac6a2.jpg Z7743124177641_ab545c5167e10fdc7f51706f35085e7c.jpg Z7743120022684_af0a42535ab5122ab4ece24d50b0dd30.jpg Z7743124010883_b632ae73da468e8cad70e2bb3f16ab89.jpg Z7743100495062_66d2a953ebedd9616814b690a859d6a2.jpg Z7743120048020_3e41e6f694e2e9eb1b4d941f85ebf827.jpg Z7743120045163_7df88bfffa5a3d441c43e9cf98a7b203.jpg Z7743120042639_d93f506c2f417d7711baec61870d3e5f.jpg Z7743119989255_6a023f009f36b5ac4766d1306916282a.jpg Z7743119986131_943f92f96bb8e00bbaf99f21f98e5cb4.jpg Z7743119985084_e1c2db869c23de2b1c3e447e1bf3c970.jpg Z7743119983464_cb2e3b25579ac794bc359d76714bcc0f.jpg Z7743119934322_e81f3df6113c3fc4bce511fb4f5e9fa8.jpg Z7743104393418_66ad3bc02f78c5bbc5e6c60a3b4c3e38.jpg Z7743144310622_42746862cde1520c95520eb5440367cd.jpg Z7732603342630_9b639b82fceb81fe81423c15434bda42.jpg 8.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lạng Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quang Minh
    Ngày gửi: 19h:43' 02-07-2024
    Dung lượng: 3.7 MB
    Số lượt tải: 841
    Số lượt thích: 0 người
    Sưu tầm 10 đề

    ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
    ĐỀ SỐ 1
    A/ Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1/ (1 điểm): Số 95 đọc là:
    A. Chín mươi năm
    B. Chín lăm
    C. Chín mươi lăm
    Câu 2/ (1 điểm): 28 + 2 - 20 = ... Kết quả của phép tính là:
    A. 10
    B. 20
    C. 30
    Câu 3/ (1 điểm): Độ dài đường gấp khúc bên là .........
    6cm
    7cm
    5cm
    Câu 4/(1 điểm): Hiệu là số lớn nhất có một chữ số, số trừ là 24, số bị trừ là:
    A. 15
    B. 33
    C. 38
    Câu 5/(0,5 điểm): a. Thứ 6 tuần này là ngày 21 thì thứ 6 tuần trước là ngày mấy?
    A. 15
    B. 14
    C. 13
    b. (0,5đ)1 giờ chiều hay ........ giờ
    A. 11
    B. 12
    C. 13
    Câu 6/(1 điểm): Trong hình vẽ bên có:
    A. 3 hình chữ nhật
    B. 4 hình chữ nhật
    C. 5 hình chữ nhật
    B/ Tự luận : (4 điểm)
    Câu 7/(2,0 điểm): Đặt tính rồi tính:
    a) 65 + 26
    b) 46 + 54
    c) 93 – 37
    d) 100 - 28
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Câu 8/(2,0 điểm): Một cửa hàng buổi sáng bán được 42 lít dầu và buổi chiều nhiều
    hơn buổi sáng 7 lít dầu. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu?
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................

    1

    ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
    ĐỀ SỐ 2
    I . TRẮC NGHIỆM : (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
    Câu 1: Số liền sau của 69 là: (M1= 0.5đ)
    A. 60
    B. 68
    C. 70
    D. 80
    Câu 2:
    a. Phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 7: (M2= 0,5đ)
    A. 13 - 6            B. 13 - 5           C. 13 - 4    
         D. 13 – 7
    b. Phép tính nào dưới đây có kết quả là 100: (M1= 0,5đ)
    A. 47 + 53            B. 68 + 22           C. 79 + 20    
         D. 15 + 75
    Câu 3: Điền dấu(<, >, =) thích hợp vào ô trống: 23 + 48
    90 – 37 (M2= 1đ)
    A. <      

         B. >         

     C. =          

     D. +

    Câu 4: Thứ ba tuần này là ngày 16 tháng 11 thì thứ 3 tuần sau là ngày : …….
    A. 27
    B. 19
    C. 23
    D. 33
    Câu 5: Số?
    a. 1 giờ chiều hay ….. giờ (M1= 0,5đ)
    A. 12
    B. 13
    C. 14
    D. 15
    Câu 6: Thứ tư tuần này là ngày 13 tháng 12 thì thứ tư tuần sau là ngày……tháng 12.
    (M2= 0,5đ)
    A. 20
    B. 21
    C. 22
    D. 23
    Câu 7 : (M3= 0,5đ)
    Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4

    Câu 8: Số? (M4= 1đ)
    Hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số lớn nhất có một chữ số là:…….
    II. TỰ LUẬN: (4 điểm)
    Câu 1: Đặt tính rồi tính: (M2 = 2đ)
    a. 26 + 29
    ................
    ................
    ................

    2

    b. 45 + 38
    .................
    .................
    .................

    c. 43 - 27
    ..............
    ..............
    ..............

    d. 100 – 28
    ...............
    ...............
    ...............

    Câu 2: Một mảnh vải xanh dài 9dm 5cm, mảnh vải đỏ ngắn hơn mảnh vải xanh là
    28cm. Hỏi mảnh vải đỏ dài bao nhiêu xăng – ti – mét? (M3= 2đ)
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................

    3

    ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
    ĐỀ SỐ 3
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
    Câu 1: Số tròn chục liền trước của 99 là:
    A. 98

    B. 100

    C. 90

    D. 80

    Câu 2: 15 giờ hay:……….
    A. 4 giờ chiều

    B. 3 giờ sáng

    C. 3 giờ chiều
    +8

    Câu 3: Số điền vào ô trống trong phép tính là:
    A. 75

    B. 59

    D. 2 giờ chiều

    C. 69

    67

    D. 49

    Câu 4: 9dm 5 cm – 79 cm = ……
    A. 70cm

    B. 16 dm

    C. 26cm

    D. 16 cm

    Câu 5: Số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau, số trừ là số lớn nhất có 1 chữ
    số. Hiệu hai số là:
    A. 89

    B. 90

    C. 90

    D. 91

    C. 75

    D. 96

    Câu 6: Kết quả của 100 – 42 + 28 là:
    a. 76

    B. 86

    Câu 7: Thứ tư tuần này là ngày 24 tháng 12 thì thứ tư tuần trước là ngày mấy ?
    a. Ngày 17 tháng 12

    c. Ngày 21 tháng 12

    b. Ngày 16 tháng 12

    d. Ngày 15 tháng 12

    II. PHẦN TỰ LUẬN:
    Câu 1: a. Đặt tính rồi tính:
    58 + 17

    46 + 49

    100 – 54

    75 – 38

    .................

    ..................

    ...................

    ....................

    .................

    ..................

    ...................

    ....................

    .................

    ..................

    ...................

    ....................

    Câu 2: Tìm x:
    a. 92 - x = 45

    4

    b. x - 35 = 67 - 29

    .....................................

    ............................................

    .......................................

    .............................................

    Câu 3: Khối Hai của trường Tiểu học Hermann có 65 học sinh nữ. Số học sinh nam
    nhiều hơn số học sinh nữ là 19 bạn. Hỏi khối Hai có bao nhiêu bạn học sinh nam?
    Bài giải:
    ...........................................................................................................................……......
    ...........................................................................................................................……......
    ...........................................................................................................................…..........
    Câu 4: Hình vẽ bên.
    - Có .... . hình tứ giác
    - Có ...... .hình tam giác
    - Có ...... .đoạn thẳng.

    5

    ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
    ĐỀ 4
    A . PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
    Câu 1: ( 0,5 điểm) Số liền trước của số 80 là:
    A. 70
    B. 81
    C. 79
    Câu 2: ( 0,5 điểm ) Số gồm 5 chục và 2 đơn vị là:

    D. 82

    A. 502
    B. 552
    Câu 3: ( 0,5 điểm ) Số tám mươi tư viết là:

    D. 52

    C. 25

    A. 48
    B. 804
    C. 84
    Câu 4: ( 0,5 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 8 + 5 ….15

    D. 448

    A. >
    B. <
    C. =
    D. Dấu khác
    Câu 5: ( 1 điểm ) Lan có 7 cái kẹo, Mai có 8 cái kẹo. Cả hai bạn có …. cái kẹo?
    A. 14 cái kẹo
    Câu 6: ( 1 điểm )

    B. 13 cái kẹo

    C. 15 kẹo

    D. 15 cái kẹo

    a) Tổng của 31 và 8 là:

    A. 38

    b) Hiệu của 48 và 23 là:

    A. 24
    Câu 7: ( 1 điểm )

    B. 37

    C. 23

    D. 39

    B. 46

    C. 25

    D. 20

    B. 89

    C. 98

    D. 90

    B. 100

    C. 89

    D. 90

    a) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

    A. 99

    b) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

    A. 10
    B. TỰ LUẬN

    Câu 8: ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính
    a) 34 + 7
    b) 75 - 58
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    Câu 9: ( 2 điểm ) Đoạn dây màu xanh dài 92cm. Đoạn dây màu đỏ ngắn hơn
    đoạn dây màu xanh 17cm. Hỏi đoạn dây màu đỏ dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    6

    Câu 10:
    a) ( 1 điểm ) Hình bên có:
    Có …….. hình chữ nhật.
    Có ……...hình tam giác.

    b) ( 1 điểm ) Tìm tổng và hiệu của số liền sau và số liền trước số 17
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................

    7

    ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
    ĐỀ 5
    I. Phần trắc nghiệm (6 điểm):
    * Khoanh vào chữ cái em cho là đúng
    Câu 1. Chú mèo nào mang phép tính có kết quả là 12? (1 điểm)

    A

    B

    C

    D

    Câu 2: Bao gạo trong hình dưới đây nặng mấy Ki-lô-gam? (1 điểm)
    A. 2 ki-lô-gam
    B. 3 ki-lô-gam
    C. 1 ki-lô-gam
    D. 4 ki-lô-gam
    Câu 3: Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ? (1 điểm)
    A. 3 giờ 30 phút
    B. 5 giờ 15 phút
    C. 6 giờ 15 phút
    D. 3 giờ 15 phút
    Câu 4. Điền kết quả đúng : 64 + 9 = ? (1 điểm)
    A. 63

    B. 73

    C. 83

    D. 93

    Câu 5: Điền kết quả đúng: 76 – 8 = ? (1điểm)
    A. 68

    B. 58

    C. 67

    Câu 6: Điền kết quả đúng: 48 - 19 + 15 = ? (1 điểm)
    A. 51
    8

    B. 54

    C. 34

    D. 44

    Phần 2: Tự luận (4 điểm)
    Câu 7: Điền số vào hình tam giác và hình tròn sao cho phù hợp (1 điểm)
    71

    +5

    -4

    Câu 8: Đặt tính rồi tính kết quả (1 điểm)
    56 + 38

    92 - 47

    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    Câu 9: Trên cây khế có tất cả 67 quả. Chim thần đã ăn mất 28 quả. Hỏi trên cây
    còn lại bao nhiêu quả khế? (1 điểm)

    Câu 10: Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác. (1 điểm)

    9

    ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
    ĐỀ 6
    PHẦN A: PHẦN TRẮC NGHIỆM (4điểm)
    Bài 1. Ghi lại chữ cái đặt trước ý trả lời đúng ứng với mỗi phần:
    1. Số liền sau của số 89 là:
    A. 90

    B.

    88

    C. 87

    D.

    91

    2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: ……cm = 2dm là:
    A. 10

    B. 1

    C. 20

    D. 2

    3. Trong phép tính: 95 – 45 = 50. Số 45 được gọi là gì?
    A. Số bị trừ

    B. Số trừ

    C. Số hạng

    D. Hiệu

    C. 34 ; 56

    D. 53 ; 47

    4. Tổng của hai số nào có kết quả bằng 100?
    A. 58 ; 17

    B. 61 ; 29

    Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S tương ứng với mỗi phần:
    a. 45 – 6 < 46 – 5 ……….
    b. Con cá trong hình A nặng 1kg ………

    Hình A
    c. Chiếc bút chì trong hình B dài 5cm. ………

    Hình B
    Bài 3. Ghi lại số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
    a. Các số: 23; 47; 30; 69 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
    ………………………………………………………………………
    b. Đường gấp khúc ABCD có độ dài đoạn thẳng AB là 4cm, BC là 5cm, CD là 7cm.
    Vậy độ dài đường gấp khúc ABCD là ……cm.
    10

    c. Cho dãy số: 85; 86; 87; 88; .........
    Hai số điền tiếp theo là: .......................................................
    PHẦN B: PHẦN VẬN DỤNG (6điểm)
    Bài 1. Đặt tính rồi tính:
    a. 54 - 27 + 13

    b. 68kg - 9kg - 20kg

    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    Bài 3. Trong đợt ủng hộ các bạn vùng lũ lụt, lớp 2A ủng hộ 65 quyển vở, lớp 2B ủng hộ
    nhiều hơn lớp 2A là 17 quyển. Hỏi lớp 2B ủng hộ bao nhiêu quyển vở?
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    Bài 4.
    Hình vẽ bên có ………. hình tứ giác.
    Hình vẽ bên có ………. hình tam giác.
    Hình vẽ bên có ………. đoạn thẳng.

    11

    ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
    ĐỀ 7
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    Bài 1: Chọn đáp án đúng cho mỗi bài tập sau:
    a) Số lớn nhất trong các số: 56; 65; 67; 78 là:
    A. 78          

    B. 65

    C. 67                     

    D. 56

    C. 89

    D. 98

    b) Số gồm 8 chục và 9 đơn vị là:
    A. 80

    B.88

    c) Số liền trước của 69 là:
    A. 60        

      B. 68      

    C. 70        

     

    D. 80

    d) Hình bên có:
    A. 2 hình tam giác, 2 hình tứ giác.
    B. 4 hình tam giác, 2 hình tứ giác.
    C. 5 hình tam giác, 2 hình tứ giác.
    D. 6 hình tam giác, 3 hình tứ giác.
    Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống:
    a) Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng.
    b) Trong phép tính: 63 - 27 = 36, số 63 được gọi là số trừ.
    c) 35cm + 45cm = 8dm
    d) Ki - lô - gam là đơn vị đo dung tích.
    Bài 3: Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:
    a) Mẹ mua 20 quả trứng gà. Mẹ mang biếu bà 1 chục quả. Mẹ còn lại…quả trứng gà.
    b) 34 + 35 được gọi là………..
    PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)
    Bài 1. Đặt tính rồi tính:
    a) 28 + 37

    b) 15 + 76

    c) 81 – 59

    d) 100 – 64

    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    12

    Bài 2.
    a) Điền số thích hợp vào ô trống:
    + 26 = 53

    b) Tính:
    58 – 34 + 12 = ………

    Bài 3. Nam cân nặng 27kg. Việt nặng hơn Nam 5 kg. Hỏi Việt cân nặng bao nhiêu ki
    - lô – gam?
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    Bài 4. Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số giống nhau và số nhỏ nhất có hai chữ
    số.
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................

    13

    ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
    ĐỀ 8
    I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1 (M1- 1đ)
    a/ Số liền trước của 69 là :
    A. 68

    B. 70

    C. 71

    B. 60

    C. 57

    B. 50

    C. 70

    B. 45

    C. 55

    b/ Số liền sau của 58 là:
    B. 59
    Câu 2 (M1- 1đ)
    a/ Tổng của 35 và 25 là:
    A. 60
    b/ Hiệu của 65 và 20 là:
    A. 40
    Câu 3 (M1- 1đ)
    Hôm nay là thứ sáu ngày 15. Vậy thứ bảy tuần sau là ngày:
    A. ngày 23

    B. ngày 24

    C. ngày 22

    Câu 4 (M2- 1đ) Cho dãy số sau : 23 ; 34 ; 12 ; 36. Số lớn nhất là :
    A. 23

    B. 34

    C. 36

    Câu 5 (M2- 1đ) Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm:
    43 - 14 …. 30

    55 + 16 …. 55 + 17

    12 + 20 …. 40

    54 - 17 …. 45 – 17

    Câu 6 (M3- 1đ)

    Hình bên có:
    …… hình tam giác
    …… hình tứ giác
    ……..đoạn thẳng.
    Câu 7 (M1- 1đ) Đặt tính rồi tính
    45 + 6

    23 + 38

    58 - 9

    32 - 14

    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    14

    Câu 8 (M2- 1đ) Đồng hồ chỉ mấy giờ ? 

    ……………………….

    ……………………….

    ……………………….

    Câu 9 (M2- 1đ) Trong lớp học bơi có 26 bạn nam, số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam
    là 5 bạn. Hỏi lớp học bơi có bao nhiêu bạn nữ?
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    Câu 10 (M3- 1đ) Hiệu của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau với số nhỏ nhất có
    hai chữ số. Số liền sau của hiệu đó là: ………..

    15

    ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
    ĐỀ 9

    Bài 1: (1 điểm) Viết tiếp số vào chỗ chấm cho thích hợp:
    a)

    216; 217; 218; ..........; ..............;

    b)

    310; 320; 330; ..........; ...............;

    Bài 2: (1 điểm) Cho số : 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết theo thứ tự từ bé đến lớn :
    A. 37, 28, 39, 72, 93 , 81

    B. 28, 37, 39, 72, 81, 93

    C. 93, 81,72, 39, 37, 28

    D. 39, 93, 37, 72, 28, 81

    Bài 3: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau:
    Đọc số

    Viết

    Trăm

    Chục

    số
    Bảy trăm chín mươi

    790

    …………………………………………………….

    935

    Đơn
    vị

    Bài 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    1m

    = .........dm

    519cm

    = …….m…....cm

    2m 6 dm

    = ……..dm

    14m - 8m = ............

    Bài 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

    84 + 19

    62 - 25

    536 + 243

    879 - 356

    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    Bài 6. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu

    A

    B

    số ô vuông.

    D

    C

    Bài 7) Tìm x:(1 điểm)
    a) x : 4 = 8

    b) 4

    x = 12 + 8

    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    Bài 8: Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:
    16

    A

    3cm

    B

    2cm
    4cm

    D

    6cm

    C

    Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.
    ......................................................................................................................................
    Bài 9: Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi
    đội Hai trồng được bao nhiêu cây ?
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................

    17

    ĐỀ THI HK 1 MÔN TOÁN LỚP 2
    ĐỀ 10
    Bài 1 : Nối số thích hợp với ô trống:
    a)

    <
    50

    60

    70

    b)

    70

    >
    70

    60

    40

    30

    Bài 2 : Đặt tính rồi tính
    52 + 27

    54 – 19

    33 + 59

    71 – 29

    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    Bài 3 : Tìm X
    a) X – 29 = 32

    b) X + 55 = 95

    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống :
    a) 5 dm = ……. cm
    40 cm = ……. dm

    b)

    1m = ……… cm
    60 cm = …….. dm

    Bài 5: Lớp 2A có tất cả 28 học sinh, xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu
    học sinh?
    .........................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    Bài 6
    - Trong hình bên:
    Có …. hình tam giác
    Có ….. hình tứ giác
    Có ….. đoạn thẳng

    18

    Bài 7

    22 giờ còn được gọi là .........

    A. 5 giờ sáng

    B. 10 giờ sáng

    C.10 giờ tối

    D. 6 giờ chiều.

    Bài 8. Tìm tổng của số nhỏ nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau.
    ........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................

    19
     
    Gửi ý kiến