Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan1Tap1Ketnoitrithucvoicuocsong.jpg Z7743273549276_ceb265b06c1d1b8ec11f4e89bda5154f.jpg Z7743195395274_7489856eff55926c244375433a21752b.jpg Z7743124180880_d619327ec23c195f2574686a2cfac6a2.jpg Z7743124177641_ab545c5167e10fdc7f51706f35085e7c.jpg Z7743120022684_af0a42535ab5122ab4ece24d50b0dd30.jpg Z7743124010883_b632ae73da468e8cad70e2bb3f16ab89.jpg Z7743100495062_66d2a953ebedd9616814b690a859d6a2.jpg Z7743120048020_3e41e6f694e2e9eb1b4d941f85ebf827.jpg Z7743120045163_7df88bfffa5a3d441c43e9cf98a7b203.jpg Z7743120042639_d93f506c2f417d7711baec61870d3e5f.jpg Z7743119989255_6a023f009f36b5ac4766d1306916282a.jpg Z7743119986131_943f92f96bb8e00bbaf99f21f98e5cb4.jpg Z7743119985084_e1c2db869c23de2b1c3e447e1bf3c970.jpg Z7743119983464_cb2e3b25579ac794bc359d76714bcc0f.jpg Z7743119934322_e81f3df6113c3fc4bce511fb4f5e9fa8.jpg Z7743104393418_66ad3bc02f78c5bbc5e6c60a3b4c3e38.jpg Z7743144310622_42746862cde1520c95520eb5440367cd.jpg Z7732603342630_9b639b82fceb81fe81423c15434bda42.jpg 8.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lạng Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Cơ
    Ngày gửi: 14h:38' 25-09-2024
    Dung lượng: 114.4 KB
    Số lượt tải: 1565
    Số lượt thích: 0 người
    Tên:……………………………….
    ÔN TẬP TOÁN - HKI
    Phần 1. Trắc nghiệm
    Câu 1. Số liền sau của số 50 là số:
    A. 51

    B. 49

    C. 48

    D. 52

    Câu 2. Số 634 được đọc là
    A. Sau ba bốn

    B. Sáu trăm ba tư

    C. Sáu trăm ba mươi tư

    D. Sáu tăm ba mươi bốn

    Câu 3. Thương của phép chia 30 : 5 là:
    A. 5

    B. 6

    C. 7

    D. 8

    Câu 4. Một ô tô con có 4 bánh xe. Hỏi 10 ô tô con như thế có bao nhiêu bánh xe?
    A. 20 bánh xe

    B. 32 bánh xe

    C. 40 bánh xe

    D. 28 bánh xe

    Câu 5. Nhận xét nào sau đây không đúng?
    A. Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
    B. Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
    C. Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
    D. Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó
    Câu 6. Dùng cụ nào sau đây thường dùng để kiểm tra góc vuông?
    A. Ê-ke

    B. Bút chì

    C. Bút mực

    D. Com-pa

    Câu 7. Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng?
    A. 0oC

    B. 2oC

    C. 100oC

    D. 36oC

    Câu 8. Năm trước, nhà Lan thu hoạch được 123kg thóc. Năm nay, nhà Lan thu
    hoạch được số thóc nhiều gấp 2 lần năm trước. Như vậy, năm nay nhà Lan thu
    hoạch được là:
    A. 125kg

    B. 323kg

    Phần 2. Tự luận
    Câu 9. Tính nhẩm
    a) 460 mm + 120 mm = …………

    C. 143kg

    D. 246kg

    b) 240 g : 6 = …………………….
    c) 120 ml × 3 = ………………….
    d) 13mm + 23mm = ………………………
    Câu 10. Đặt tính rồi tính
    a) 116 × 6

    b) 76 : 4

    c) 241 × 3

    d) 963 : 3

    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………

    Câu 11. Tính giá trị biểu thức
    a) 9 × (75 – 63)
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………

    b) (16 + 20) : 4
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………

    c) 37 – 18 + 17
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………

    Câu 12. Giải toán
    Mỗi bao gạo nặng 30 kg, mỗi bao ngô nặng 40 kg. Hỏi 2 bao gạo và 1 bao ngô
    nặng bao nhiêu ki – lô – gam?
    ………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………..

    Câu 13. Quan sát hình và trả lời câu hỏi
    Có bốn ca đựng lượng nước như sau:

    a) Ca nào đựng nhiều nước nhất?
    ……………………………………………………………………………………………………………

    b) Ca nào đựng ít nước nhất?
    ……………………………………………………………………………………………………………

    c) Tìm hai ca khác nhau để đựng được 550 ml nước?
    ……………………………………………………………………………………………………………

    d) Sắp xếp các ca theo tứ tự đựng ít nước nhất đến nhiều nước nhất?
    ……………………………………………………………………………………………………………

    Câu 14. Cho hình vuông ABCD nằm trong đường tròn tâm O như hình vẽ. Biết
    AC dài 10 cm. Tính độ dài bán kính của hình tròn.

    …………………………………………………


    ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
    Câu 1. Tìm và viết lại từ ngữ chỉ sự vật trong câu sau:
    Sư tử gầm lên kêu cứu vang động khắp khu rừng.
    Từ ngữ chỉ sự vật:.....................................................................................
    Câu 2. Tìm câu kể trong những câu dưới đây:
    a. Con vật bé nhỏ kia, sao ngươi dám đánh thức chúa tế rừng xanh?
    b. Ông đừng lo, tôi sẽ giúp!
    c. Ta sẽ nghiền nát ngươi bằng móng vuốt của ta.
    Câu kể:......................................................................................................
    Câu 3. Viết một câu có từ chỉ đặc điểm của chú sư tử.
    ..................................................................................................................
    Câu 4: Xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp.
    Chạy trốn    Con gấu    Ngửi    Nín thở    Rừng
    Từ ngữ chỉ sự vật:..................................................................................
    Từ ngữ chỉ hoạt động:.............................................................................
    Câu 5. Xác định công dụng của dấu hai chấm trong câu văn dưới đây:
    Nó đã cho tôi một lời khuyên: đừng bao giờ đồng hành cùng một người bỏ
    rơi anh trong lúc hoạn nạn.
    Công dụng của dấu hai chấm:...............................................................
    Câu 6: Tìm một câu ca dao hoặc tục ngữ chứa cặp từ có nghĩa trái ngược
    nhau.
    ...............................................................................................................
     
    Gửi ý kiến