Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ngay_hoi_sach.jpg Z7662736801913_c9d81cc93ee39785c925ccda9f6565d7.jpg Z7662736789580_b40b2e69dbeb44b2c9d1f3cba40295fa.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lạng Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Kim diem
    Ngày gửi: 23h:32' 03-04-2024
    Dung lượng: 40.3 KB
    Số lượt tải: 387
    Số lượt thích: 0 người
    1

    ĐỀ 1
    Trường: Tiểu học ……………
    Lớp: Ba
    Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    Điểm

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
    Năm học: 2023 - 2024
    Ngày kiểm tra:
    /01/2024
    Môn: Toán. Khối: Ba
    Thời gian làm bài 40 phút
    (không kể thời gian giao đề)
    Lời nhận xét của giáo viên


    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
    Bài 1: Số liền trước của số 10 000 là:
    A. 9 999
    B. 99 999
    C. 10 001
    Bài 2: Số 20 700 là số:
    A. Tròn chục
    B. Tròn trăm
    C. Tròn nghìn
    Bài 3: Làm tròn số 40 523 đến hàng nghìn thì được số:
    A. 40 000
    B. 41 000
    C. 40 500
    Bài 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm
    7 m 3 cm = ……………..cm
    A. 73
    B. 730
    C. 703
    Bài 5: giá trị của biểu thức 50 000 – 20 000 x 2 là
    A. 60 000
    B. 10 000
    C. 30 000
    Bài 6: Diện tích hình bên là
    5 cm
    A. 15 cm
    B. 16 cm

    3 cm

    C. 15 cm2
    Bài 7: Trong hộp có 1 quả bóng màu đỏ và 1 quả bóng màu xanh, nếu lấy ra 1 quả
    bóng thì quả bóng đó không thể là quả bóng ………….
    A. Màu đỏ
    B. màu xanh
    C. Màu vàng
    Bài 8: Khối lập phương có:
    A. 4 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh.
    C. 6 mặt,12 cạnh, 8 đỉnh.
    Bài 9: Số 120 giảm đi 3 lần thì được
    A. 360
    B. 40

    B. 6 mặt, 10 cạnh, 8 đỉnh.
    D. 4 mặt, 12 cạnh, 12 đỉnh
    C. 123

    Bài 10: Có 3 chai nước như nhau đựng 1500 ml. Mỗi chai đó đựng được……
    A. 500 ml
    B. 4500 ml
    C. 2000 ml

    2

    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Bài 1: Đặt tính rồi tính
    a) 35 252 - 14539

    b) 24 035 : 5

    Bài 2:  Viết thành tổng
    a. 35 021 = …………………………………………………………………………………
    b. 10 802 = ………………………………………………………………………………….
    Bài 3: Tính giá tri biểu thức

    a) 61 500 – 500 x 3

    b) (8 000 + 2 000 ) : 2

    Bài 4: Một trang trại nuôi 1 020 con bò, số gà gấp 8 lần số bò. Hỏi trang trại đó có
    tất cả bao nhiêu con bò và gà?
    Bài giải

    Bài 5: Xếp các số sau: 32 450; 30 542; 35 420 ; 34 520 Theo thứ tự từ bé đến
    lớn: ………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………
    ……………. HẾT ………….

    3
     
    Gửi ý kiến