Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan1Tap1Ketnoitrithucvoicuocsong.jpg Z7743273549276_ceb265b06c1d1b8ec11f4e89bda5154f.jpg Z7743195395274_7489856eff55926c244375433a21752b.jpg Z7743124180880_d619327ec23c195f2574686a2cfac6a2.jpg Z7743124177641_ab545c5167e10fdc7f51706f35085e7c.jpg Z7743120022684_af0a42535ab5122ab4ece24d50b0dd30.jpg Z7743124010883_b632ae73da468e8cad70e2bb3f16ab89.jpg Z7743100495062_66d2a953ebedd9616814b690a859d6a2.jpg Z7743120048020_3e41e6f694e2e9eb1b4d941f85ebf827.jpg Z7743120045163_7df88bfffa5a3d441c43e9cf98a7b203.jpg Z7743120042639_d93f506c2f417d7711baec61870d3e5f.jpg Z7743119989255_6a023f009f36b5ac4766d1306916282a.jpg Z7743119986131_943f92f96bb8e00bbaf99f21f98e5cb4.jpg Z7743119985084_e1c2db869c23de2b1c3e447e1bf3c970.jpg Z7743119983464_cb2e3b25579ac794bc359d76714bcc0f.jpg Z7743119934322_e81f3df6113c3fc4bce511fb4f5e9fa8.jpg Z7743104393418_66ad3bc02f78c5bbc5e6c60a3b4c3e38.jpg Z7743144310622_42746862cde1520c95520eb5440367cd.jpg Z7732603342630_9b639b82fceb81fe81423c15434bda42.jpg 8.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lạng Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lăng Văn Sản
    Ngày gửi: 23h:26' 08-01-2013
    Dung lượng: 44.0 KB
    Số lượt tải: 25
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ 1
    MÔN THI: HOÁ HOC 9
    THỜI GIAN: 60 PHÚT
    I-Mục tiêu:
    1-Kiến thức:
    a-Chủ đề 1: Phi kim
    b-Chủ đề 2: Hidrocacbon – nhiên liệu.
    c-Chủ đề 3: dẫn xuất hidrocacbon
    2-Kỹ năng:
    a-Viết PTHH
    b-Giải PTHH có tính hiệu suất, xác định CTPT của hợp chất hữu cơ.
    3-Thái độ:
    Tính trung thực trong kiểm tra
    II-Hình thức kiểm tra:
    Tự luận 100%
    III-Ma trận

    Nội dung kiến thức
    Mức độ nhận thức
    Cộng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Vận dụng cao
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    Phi kim
    
    
    
    
    
    1
    2 đ
    
    
    1 câu
    2 đ
    (20%)
    
    hidrocacbon
    
    1
    1 đ
    
    
    
    
    
    
    1 câu
    1 đ
    (10%)
    
    Dẫn xuất hidrocacbon
    
    1
    2 đ
    
    1
    2 đ
    
    
    
    
    2 câu
    4 đ
    ( 40%)
    
    HCHC
    
    
    
    
    
    2
    3 đ
    
    
    2 câu
    3 đ
    ( 30%)
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    
    2 câu
    3 đ (30%)
    
    1 câu
    2 đ
    (20%)
    
    3câu
    5 đ
    (50%)
    
    
    6 câu
    10 đ
    ( 100%)
    
    
    IV-Đề :
    Câu 1:
    a-Viết công thức cấu tạo của các hợp chất hữu cơ sau: metan, etilen, axetilen, benzen ( 1 đ )
    b-Viết phương trình hoá học giữa CH3COOH lần lượt với: Na, NaOH, Na2CO3, MgO ( 2 đ )
    Câu 2:( 2 đ ) Nêu phương pháp hoá học để nhận biết ba dung dịch chứa trong ba lọ đã bị mất nhãn: Rượu etylic, axit axetic, glucozo. Viết phương trình phản ứng( nếu có )
    Câu 3( 2 đ ) Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế khí clo bằng cách đun nhẹ MnO2 trong dung dịch HCl đặc. Để thu được 3,36 lít khí clo ( đktc) thì khối lượng MnO2 cần dùng là bao nhiêu gam ? Biết hiệu suất phản ứng là 87%.
    Câu 4: ( 3 đ ) Đốt cháy 23 gam chất hữu cơ A thu được sản phẩm gồm 44 gam CO2 và 27 gam H2O
    a-Xác định công thức phân tử của A. Biết A có tỉ khối so với hidro là 23
    b-Viết các công thức cấu tạo của A

    HẾT
    V-BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    Câu 1 a-Viết đúng mỗi công thức cấu tạo 0,25 đ
    b-Viết đúng mỗi phương trình là 0,5 đ ( nếu cân bằng sai -0,25 đ )
    2CH3COOH + 2Na ( 2CH3COONa + H2
    CH3COOH + NaOH ( CH3COONa + H2O
    2CH3COOH + Na2CO3 ( 2CH3COONa + CO2 + H2O
    2CH3COOH + MgO ( (CH3COO)2Mg + H2O
    Câu 2: -Dùng quì tím nhận CH3COOH ( 0,5 đ )
    -dd AgNO3 nhận biết glucozo có bạc kết tủa ( 0,5 đ )
    C6H6O6 + Ag2O ( C6H6O7 + Ag ( 0,5 đ )
    -Còn lại rượu etylic ( 0,5 đ )
    Câu 3: ( 2 đ )
    Số mol của clo: 3,36 : 22,4 = 0,15 ( mol) ( 0,5 đ)
    MnO2 + 4HCl ( MnCl2 + Cl2 + 2H2O ( 0,5 đ )
    1mol 1mol
    0,15 mol 0,15 mol ( 0,5 đ)
    Khối lượng MnO2
    0,15 x 87 = 13,05 gam ( 0,25 đ )
    Vì hiệu suất 87% nên MnO2 thu được
    13,05 x 87/100 = 11,35 gam ( 0,25 đ )
    Câu 4: ( 3 đ )
    nCO2 = 44 : 44 = 1mol ( nC = 1mol ( mC = 1 x 12 = 12gam ( 0,25 đ )
    nH2O = 27 : 18 = 1,5mol (nH = 1,5 x 2 = 3mol (mH = 3 x 1 = 3gam ( 0,25 đ)
    vậy chất hữu cơ A có nguyên tố oxi và có khối lượng là
    23 – ( 12 + 3 ) = 8gam ( 0,25 đ)
    Vậy chất hữu cơ A có C, H, O ( 0,25 đ )
    Công thức tổng quát CxHyOz: X : Y : Z = 12/12 : 3/1 : 8/16 = 1 : 3 : 0,5 = 2: 6 : 1 ( 0,25 đ )
    ( C2H6O )n
     
    Gửi ý kiến