Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan1Tap1Ketnoitrithucvoicuocsong.jpg Z7743273549276_ceb265b06c1d1b8ec11f4e89bda5154f.jpg Z7743195395274_7489856eff55926c244375433a21752b.jpg Z7743124180880_d619327ec23c195f2574686a2cfac6a2.jpg Z7743124177641_ab545c5167e10fdc7f51706f35085e7c.jpg Z7743120022684_af0a42535ab5122ab4ece24d50b0dd30.jpg Z7743124010883_b632ae73da468e8cad70e2bb3f16ab89.jpg Z7743100495062_66d2a953ebedd9616814b690a859d6a2.jpg Z7743120048020_3e41e6f694e2e9eb1b4d941f85ebf827.jpg Z7743120045163_7df88bfffa5a3d441c43e9cf98a7b203.jpg Z7743120042639_d93f506c2f417d7711baec61870d3e5f.jpg Z7743119989255_6a023f009f36b5ac4766d1306916282a.jpg Z7743119986131_943f92f96bb8e00bbaf99f21f98e5cb4.jpg Z7743119985084_e1c2db869c23de2b1c3e447e1bf3c970.jpg Z7743119983464_cb2e3b25579ac794bc359d76714bcc0f.jpg Z7743119934322_e81f3df6113c3fc4bce511fb4f5e9fa8.jpg Z7743104393418_66ad3bc02f78c5bbc5e6c60a3b4c3e38.jpg Z7743144310622_42746862cde1520c95520eb5440367cd.jpg Z7732603342630_9b639b82fceb81fe81423c15434bda42.jpg 8.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lạng Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi sinh học 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lăng Văn Sản
    Ngày gửi: 23h:24' 08-01-2013
    Dung lượng: 93.8 KB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT CHI LĂNG
    KIỂM TRA HỌC KÌ I
    
    TRƯỜNG THCS .....................
     Môn: Sinh Học
    
    
    
    
    Thời gian làm bài: 45 phút
    
    
    Đề thi số: 10
    
    (Không kể thời gian phát đề)
    
    
    Số câu hỏi: 19 Câu
    
    Họ và tên: …………………...Ngày sinh: …/…/……
    
    
    Số báo danh: ……………….Lớp: ………………….
    
    
    
    
    
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    (Các thí sinh trả lời bằng cách lựa chọn 1 trong các phương án trả lời của câu)


    
    Câu 1: Kí hiệu nào dưới đây thuộc bộ nhiễm sắc thể lương bội :
    
    
    A.4 n
    B.2 n
    C.1 n
    D.3 n
    
    Câu 2: Trong bộ NST của bệnh nhân Đao số lượng NST ở cặp 21 là bao nhiêu ?.
    
    
    A.2 NST
    B.1 NST
    C.3 NST
    D.4 NST
    
    Câu 3: Ở người thuận tay phải ( A ) là trội so với thuận tay trái ( a ). Bố và mẹ phải cóểu gen như thế nào để con sinh ra toàn thuận tay phải.
    
    
     A. Bố thuận tay phải Aa xMẹ thuận tay trái aa
    B. Mẹ thuận tay phải AA xBố thuận tay trái aa
    
    
     C. Bố thuận tay trái aax Mẹ thuận tay phải Aa
    D. Mẹ thuận tay phải AaxBố thuận tay phải Aa
    
    Câu 4: Một đoạn Gen có cấu trúc như sau.
    Mạch 1: - A - G - T - X - X - T - A -
    ạch 2: - T - X - A - G - G - A - T -ật tự phân bố các đơn phân trong đoạn ARN được tổng hợp từ mạch 2 của đoạn Gen trên .
    
    
     A.- A - G - X - X - G - A - U -
    B.- U - X - A - G - U - U - A -
    
    
     C.- U - A - X - G - X - U - A -
    D.- A - G - U - X - X - U - A -
    
    Câu 5: Đột biến là gì:
    
    
     A.Những biến đổi của kiểu hình
    B.Những biến đổi trong cấu trúc của Prôtêin
    
    
     C.Những biến đổi của kiểu gen
    D.Những biến đổi trong cấu trúc của gen
    
    Câu 6: Nhiễm sắc thể chỉ có khả năng nhân đôi .
    
    
     A.Ở trạng thái đóng xoắn
    B.Ở trạng thái đóng xoắn cực đại
    
    
     C.Ở trạng thái không đóng xoắn
    D.Đang phân ly về 2 cực tế bào
    
    Câu 7: Bộ NST của người bị bệnh Đao thuộc dạng nào dưới đây ?
    
    
    A.2n + 1
    B.2n - 2
    C.2n - 1
    D.2n + 2
    
    Câu 8: Ruồi giấm có 2n =8. Một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II. Tế bào đó có bao nhiêu NST đơn trong các trường hợp sau:
    
    
    A.2
    B.4
    C.8
    D.16
    
    Câu 9: Theo NTBS: Thì về mặt số lượng đơn phân trong trường hợp nào sau đây không đúng?
    
    
    A. A + X + T = G +X + T
    B. A + G= T + X
    C. A = T , G = X
    D. A+ T+ G = A+ X +T.
    
    Câu 10: Người ta sử dụng phép lai phân tích nhằm:
    
    
     A. Để tìm ra các cá thể đồng hợp lặn
    B.Để nâng cao hiệu quả lai
    
    
     C.Để phân biệt thể đồng hợp với thể dị hợp
    D.Để tìm ra các cá thể đồng hợp trội
    
    Câu 11: Đặc điểm nào sau đây là của đột biến ?
    
    
    A. Rối loạn trong hoạt động sinh lí, sinh hoá của cơ thể
    
    
    B. Hình thành đặc điểm thích nghi với môi trường
    
    
    C. Di truyền
    
    
    D. Biến đổi đồng loạt do thay đổi điều kiện sống
    
    Câu 12: Hiện tượng sau đây xuất hiện do giao phối gần là ;
    
    
    A. Con thường sinh trưởng và phát triển tốt hơn bố mẹ.
    
    
    B. Con luôn có nguồn gen tốt của bố mẹ.
    
    
    C. Con ở đời F1 luôn có đặc điểm tốt.
    
    
    D. Xuất hiện quái thai dị tật ở con.
    
    Câu 13: Muốn duy trì ưu thế lai phải làm gì?
    
    
    A. Dùng phương pháp nhân giống vô tính đối với thực vật (gâm, chiếc, ghép...),dùng phương pháp
     
    Gửi ý kiến