Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan1Tap1Ketnoitrithucvoicuocsong.jpg Z7743273549276_ceb265b06c1d1b8ec11f4e89bda5154f.jpg Z7743195395274_7489856eff55926c244375433a21752b.jpg Z7743124180880_d619327ec23c195f2574686a2cfac6a2.jpg Z7743124177641_ab545c5167e10fdc7f51706f35085e7c.jpg Z7743120022684_af0a42535ab5122ab4ece24d50b0dd30.jpg Z7743124010883_b632ae73da468e8cad70e2bb3f16ab89.jpg Z7743100495062_66d2a953ebedd9616814b690a859d6a2.jpg Z7743120048020_3e41e6f694e2e9eb1b4d941f85ebf827.jpg Z7743120045163_7df88bfffa5a3d441c43e9cf98a7b203.jpg Z7743120042639_d93f506c2f417d7711baec61870d3e5f.jpg Z7743119989255_6a023f009f36b5ac4766d1306916282a.jpg Z7743119986131_943f92f96bb8e00bbaf99f21f98e5cb4.jpg Z7743119985084_e1c2db869c23de2b1c3e447e1bf3c970.jpg Z7743119983464_cb2e3b25579ac794bc359d76714bcc0f.jpg Z7743119934322_e81f3df6113c3fc4bce511fb4f5e9fa8.jpg Z7743104393418_66ad3bc02f78c5bbc5e6c60a3b4c3e38.jpg Z7743144310622_42746862cde1520c95520eb5440367cd.jpg Z7732603342630_9b639b82fceb81fe81423c15434bda42.jpg 8.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lạng Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    dinh ly tales

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lĩnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:01' 28-11-2025
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 90
    Số lượt thích: 0 người
    E

    Cây cầu AB bắc qua một con sông có chiều
    rộng 300 m. Để đo khoảng cách giữa hai điểm C
    và D trên hai bờ con sông, người ta chọn một
    điểm E trên đường thẳng AB sao cho ba điểm E,
    C, D thẳng hàng. Trên mặt đất, người ta đo được
    AE = 400 m, EC = 500 m.

    500m

    400m
    A
    300m
    B

    Theo em, người ta tính khoảng cách
    giữa C và D như thế nào?

    C

    D
    Hình 4.1

    1 . ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

     Tỉ số của hai đoạn thẳng
    Cho các đoạn thẳng như Hình 4.2 .
    Hãy tìm độ dài của hai đoạn thẳng AB và CD nếu chọn đoạn
    MN làm đơn vị độ dài. Với các độ dài đó hãy tính tỉ số

     Chọn đoạn MN làm đơn vị độ dài
    thì MN = 1 (đvđd).
    Khi đó, AB = 2 (đvđd)
    CD = 6 (đvđd).

    AB 2 1
     
    Do đó :
    CD 6 3

    M
    A

    N
    B
    D

    C

    Hình 4.2

    1 . ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

     Tỉ số của hai đoạn thẳng
    Cho các đoạn thẳng như Hình 4.2 .
    Dùng thước thẳng, đo độ dài hai đoạn thẳng AB và CD (đơn
    vị: cm) rồi dùng kết quả vừa đo để tính tỉ số

     Đo độ dài các đoạn thẳng, ta
    được: AB = 3 cm; CD = 9 cm.

    AB 3 1
    Khi đó :
     
    CD 9 3

    M
    A

    N
    B
    D

    C

    Hình 4.2

    1 . ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

     Tỉ số của hai đoạn thẳng
    Cho các đoạn thẳng như Hình 4.2 .
    So sánh hai tỉ số tìm được trong hai hoạt động 1 và 2.
    M

     Tỉ số tìm được ở Hoạt động 1 và
    Hoạt động 2 bằng nhau và đều bằng

    A

    N
    B
    D

    C

    Hình 4.2

     Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo
    cùng một đơn vị đo.

    1 . ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

     Tỉ số của hai đoạn thẳng

    1

    Tìm tỉ số của các đoạn thẳng có độ dài như sau:
    a) MN = 3 cm và PQ = 9 cm.
    b) EF = 25 cm và HK = 10 dm.
    a) Tỉ số của các đoạn thẳng được tính như sau:
    MN 3 1
    PQ 9 3
      ;
     
    PQ 9 3
    MN 3 1
    b) Đổi 10 dm = 100 cm.
    Tỉ số của các đoạn thẳng được tính như sau:

    HK 100 4
    EF
    25 1



     ;
    EF
    25 1
    HK 100 4

    1 . ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

     Đoạn thẳng tỉ lệ .
    Cho bốn đoạn thẳng AB, CD, A'B', C'D' (H 4.3)
    Ta thấy :
    AB 2
    A'B' 4 2
     ;
     
    CD 3 C ' D ' 6 3

    AB A ' B '

    Ta có tỉ lệ thức :
    CD C ' D '

    Hình 4.3

    Khi đó, ta nói AB và CD tỉ lệ với A'B' và C'D'.

     Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng
    A'B' và C'D' nếu có tỉ lệ thức :
    CD
    AB A ' B ' hay AB


    A'B' C 'D'
    CD C ' D '

    1 . ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

     Đoạn thẳng tỉ lệ .

    2

    Cho tam giác ABC và một điểm B' nằm trên cạnh AB. Qua điểm B', ta
    vẽ một đường thẳng song song với BC, cắt AC tại C' (H.4.4).
    a) và

    a) Từ hình vẽ ta thấy :
    Do đó :

    b) và

    c) và

    AB ' 4 2 ; AC '  4  2
     
    AB 6 3 AC 6 3

    AB ' AC '

    AB
    AC

    AB ' 4 2 ; AC '  4  2
    b) Từ hình vẽ ta thấy :
     
    B ' B 2 1 C 'C 2 1
    Do đó :

    AB ' AC '

    B ' B C 'C

    Hình 4.4

    1 . ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

     Đoạn thẳng tỉ lệ .

    2

    Cho tam giác ABC và một điểm B' nằm trên cạnh AB. Qua điểm B', ta
    vẽ một đường thẳng song song với BC, cắt AC tại C' (H.4.4).
    a) và

    b) và

    c) và

    B'B 2 1
    c) Từ hình vẽ ta thấy :
     
    AB 6 3
    C 'C 2 1
     
    AC 6 3
    Do đó :

    B ' B C 'C

    AB
    AC

    Hình 4.4

    2 . ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC

     Định lí Thalès trong tam giác.
     Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của
    tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai
    cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
    A

    GT ABC , B'C' // BC
    KL

    B'

    AB ' AC ' AB ' AC ' B ' B C ' C

    ;

    ;

    AB
    AC B ' B C ' C AB
    AC
    B

    C'

    C

    2 . ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC

     Định lí Thalès trong tam giác.

    1

    Tính độ dài trong Hình 4.5 , biết MN // EF.
    D

     Xét tam giác DEF có MN // EF nên theo định lí
    Thales , ta có :
    DM DN

    ME NF
    Hay

    2 x

    4 5

    Suy ra

    2.5
    x
    2,5
    4

    M

    2

    x

    N

    5

    4
    E

    Hình 4.5

    F

    2 . ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC

     Định lí Thalès trong tam giác.

    3

    Tìm các độ dài x, y trong Hình 4.6.).
    A

    a) Áp dụng định lí Thalès vào ∆ABC, ta có:

    AM AN

    BM CN

    Suy ra x 

    6.5 4
    hay

    x

    6,5.2
    3, 25
    4

    6.5
    M

    2

    N

    x

    (đvđd)

    2

    B

    P

    Áp dụng định lí Thalès vào ∆PHQ, ta có:

    4
    5

    hay
    y 8,5
    4.8,5
    6, 8 (đvđd)
    Suy ra y 
    5

    C

    a) MN // BC

    b) Ta có: PQ = PF + QF = 5 + 3,5 = 8,5 (đvđd).

    PE PF

    PH PQ

    4

    4
    y

    Hình 4.6
    5
    F

    E

    3.5
    H

    b)

    Q

    2 . ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC

     Định lí Thalès đảo.
    Cho ∆ABC có AB = 6 cm, AC = 9 cm. Trên cạnh AB lấy điểm B', trên cạnh AC
    lấy điểm C' sao cho AB' = 4 cm, AC' = 6 cm
    + So sánh các tỉ số và
    + Vẽ đường thẳng a đi qua B' và song song với BC, đường thẳng a cắt AC tại C”. Tính độ
    dài đoạn thẳng AC”
    + Nhận xét gì về hai điểm C', C” và hai đường thẳng B'C' , BC ?
    A

     Ta có :
    Do đó :

    AB ' 4 2
    AC ' 6 2
     
    ;
     
    AB 6 3
    AC 9 3
    AB ' AC '

    AB
    AC

    a

    C"

    B'
    C'

    B

     Đường thẳng a đi qua B' và song song với BC, đường thẳng
    qua a cắt AC tại điểm C'' nên B'C'' // BC.
    4 AC "
    AB ' AC "


    hay
    Áp dụng định lí Thalès vào ∆ABC, ta có:
    6
    9
    AB
    AC

    Hình 4.7

    C

    2 . ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC

     Định lí Thalès đảo.
    Cho ∆ABC có AB = 6 cm, AC = 9 cm. Trên cạnh AB lấy điểm B', trên cạnh AC
    lấy điểm C' sao cho AB' = 4 cm, AC' = 6 cm
    + So sánh các tỉ số và
    + Vẽ đường thẳng a đi qua B' và song song với BC, đường thẳng a cắt AC tại C”. Tính độ
    dài đoạn thẳng AC”
    + Nhận xét gì về hai điểm C', C” và hai đường thẳng B'C' , BC ?

    Suy ra :

    AC " 

    4.9
    6 (cm)
    6

    Trên cạnh AC lấy điểm C' sao cho AC' = 6 cm.
    Đường thẳng a đi qua B' và song song với BC, đường thẳng
    qua a cắt AC tại điểm C'' nên điểm C'' nằm trên cạnh AC sao
    cho AC'' = 6 cm.
    Do đó, hai điểm C', C'' trùng nhau.
    Vì hai điểm C', C'' trùng nhau mà B'C'' // BC nên B'C' // BC.

    A

    a

    C"

    B'
    C'

    C

    B

    Hình 4.7

    2 . ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC

     Định lí Thalès đảo.
     Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác
    và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương
    ứng với tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh
    còn lại của tam giác .
    A

    GT ABC , ;
    KL

    B'

    B ' C '/ / BC
    B

    C'

    C

    2 . ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC

     Định lí Thales đảo.

    2

    Quan sát Hình 4.8 . Chứng minh rằng MN // EF .
    D

     Trong tam giác DEF, ta có :

    2
    M

    DN 2,5 1
    DM 2 1
    ;


     
    NF
    5
    2
    ME 4 2
    DM DN 1



    ME NF 2

    Vì nên MN // EF (Theo định lí đảo Thales)

    2.5
    N

    5

    4
    E

    Hình 4.8

    F

    2 . ĐỊNH LÍ THALES TRONG TAM GIÁC

    Em hãy trả lời câu hỏi trong tình huống mở đầu.

     Hai cạnh AC và BD thuộc hai bờ của con
    sông nên AC // BD, áp dụng định lí Thalès,
    ta có: AE CE
    400 500

    hay

    300 CD
    AB CD
    300.500
    375 (m)
    Suy ra CD 
    400

    Vậy khoảng cách giữa C và D bằng 375 m.

    4.1

    Tìm độ dài trong Hình 4.9 (làm tròn kết quả đến chữ số
    thập phân thứ nhất).
    P

    6

     Hình 4.9a :

    H

    Vì HK // QE nên áp dụng định lí Thalès, ta có:

    PH PK

    QH KE
    Suy ra

    hay :

    8
    K

    x

    4

    6 8

    4 x

    Q

    E

    a) HK // QE
    A

    y

    8.4
    x
    5,3 (đvđd)
    6

    M

    8

    11

    N

    6.5
    B

    b)

    Hình 4.9

    C

    4.1

    Tìm độ dài trong Hình 4.9 (làm tròn kết quả đến chữ số
    thập phân thứ nhất).
    P

     Hình 4.9b : Vì mà và là hai góc đồng vị nên MN //
    BC.

    6
    H

    Ta có AB = AM + BM = y + 6,5.

    K

    x

    4

    Áp dụng định lí Thalès, ta có:

    y
    8
    AM AN hay :


    y  6,5 11
    AB AC
    Suy ra 11y 8( y  6,5)
    11y  8y 52
    3y 52
    52
    17,3 (đvđd)
    Suy ra x 
    3

    8

    Q

    E

    a) HK // QE
    A

    y
    M

    8

    11

    N

    6.5
    B

    b)
    Hình 4.9

    C

    4.2

    Tìm các cặp đường thẳng song song trong Hình 4.10 và
    giải thích tại sao chúng song song với nhau.
    M

     Hình 4.10a :

    MF
    3
    2
    EM 2


    Ta có :
     ;
    PF 4,5 3
    EN 3

    E

    3
    F

    3

    4.5

    N

    a)

    EM MF
    Suy ra

    EN PF
    Nên theo định lí Thales
    đảo ta suy ra EF // NP

    2

    P

    H

    15

    14

    M

    F

    10

    12
    K

    18

    E

    b)

    Hình 4.10

    12

    Q

    4.2

    Tìm các cặp đường thẳng song song trong Hình 4.10 và
    giải thích tại sao chúng song song với nhau.
    M

     Hình 4.10b :

    E

    HM 15 3
    HF 14 7
    ;
     
    Ta có :
     
    MQ 10 2
    KF 12 6



    MQ 10 2
     
    MH 15 3

    EQ 12 2
    ;
     
    EK 18 3

    nên theo định lí Thales đảo ta
    suy ra ME // HK

    3
    F

    3

    4.5

    N

    a)

    Vì nên MF không song song KQ
    Ta có :

    2

    P

    H

    15

    14

    M

    F

    10

    12
    K

    18

    E

    b)

    Hình 4.10

    12

    Q

    4.3

    Cho ∆ABC, từ điểm D trên cạnh BC, kẻ đường thẳng song song với
    AB cắt AC tại F và kẻ đường thẳng song song với AC cắt AB tại E.

    Chứng minh rằng :
    A

     Áp dụng định lí Thalès, ta có:
    AE CD

    Vì DE // AC nên :
    AB BC
    AF BD

    Vì DF // AC nên :
    AC BC

    AE AF CD BD BC




    1
    Khi đó :
    AB AC BC BC BC
    Vậy :

    AE AF

    1
    AB AC

    E

    B

    F

    D

    C

    4.4

    Cho ∆ABC có trọng tâm G. Vẽ đường thẳng d qua G và song
    song với AB, d cắt BC tại điểm M.
    Chứng minh rằng : BM 1 BC
    3

    A

     Lấy D là trung điểm của cạnh BC. Khi đó,
    AD là đường trung tuyến của tam giác ABC.
    Vì G là trọng tâm của tam giác ABC nên
    điểm G nằm trên cạnh AD

    AG 2
    2
    Ta có :
     hay AG  AD
    AD 3
    3

    G
    B

    M

    AG BM 2


    Vì MG // AB, theo định lí Thalès, ta suy ra :
    AD BD 3
    BM BM
    2
    1
    Ta có BD = CD nên



    BC 2 BD 2.3 3
    1
    Do đó : BM  BC (đpcm)
    3

    D

    C

    4.5

    Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và E ở hai bên bờ sông, bác An
    chọn ba vị trí A, F, C cùng nằm ở một bên bờ sông sao cho ba điểm
    C, E, B thẳng hàng, ba điểm C, F, A thẳng hàng và AB // EF (H.4.11).
    Sau đó bác An đo được AF = 40 m, FC = 20 m, EC = 30 m. Hỏi
    khoảng cách giữa hai vị trí B và E bằng bao nhiêu?

     Theo đề bài, ba điểm C, E, B thẳng hàng,
    ba điểm C, F, A thẳng hàng và AB // EF,
    Ap dụng định lí Thalès, ta có:
    EC CF hay : 30  20

    BE 40
    BE AF

    30.40
    Suy ra BE 
    60 (m)
    20
    Vậy khoảng cách giữa hai vị trí B và E bằng 60m.

    Hình 4.11
     
    Gửi ý kiến