Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lạng Sơn.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ENGLISH TEST 4 (2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đức Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:28' 25-10-2011
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 370
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đức Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:28' 25-10-2011
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 370
Số lượt thích:
0 người
ENGLISH TEST - GRADE 4
(Time: 60 mins)
Student Infotmation
Name:.....................................................
................................................................
Class:......................................................
Mark
Teacher`s comments
I. Vocabulary (2 points)
Trong mỗi câu dưới đây đều có một lỗi sai. Em hãy gạch chân dưới từ sai và viết lại câu đúng.
1. He is fine years old.
2. He cans play football.
3. Do he like cats?
4. My robots is very nice.
II. Grammar (2 points)
Chọn phương án đúng:
1. My class is very....................................
A. tall
B. long
C. big
D. good
2. Phong`s younger sister is in..............3.
A. room
B. school.
C. classroom.
D. class
3. She has……….doll.
A. a
B. two
C. one
D. A or C
4. The………..is on the table.
A. pictures
B. pens
C. rulers
D. book
III. Writing (6 points)
Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh (3 điểm)
They/friends/my/are.
..........................................................................................................................................
My friend/Lang Son/I/and/from/are.
..........................................................................................................................................c. Mai/school/my/student/in/a/is.
..........................................................................................................................................d. her/Today/birthday/is.
..........................................................................................................................................e. Go/We/Sundays/to/don`t/school/to.
..........................................................................................................................................f. When/birthday/his/is?
..........................................................................................................................................
2. Em hãy viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu giới thiệu về bản thân mình. (3 điểm)
(Time: 60 mins)
Student Infotmation
Name:.....................................................
................................................................
Class:......................................................
Mark
Teacher`s comments
I. Vocabulary (2 points)
Trong mỗi câu dưới đây đều có một lỗi sai. Em hãy gạch chân dưới từ sai và viết lại câu đúng.
1. He is fine years old.
2. He cans play football.
3. Do he like cats?
4. My robots is very nice.
II. Grammar (2 points)
Chọn phương án đúng:
1. My class is very....................................
A. tall
B. long
C. big
D. good
2. Phong`s younger sister is in..............3.
A. room
B. school.
C. classroom.
D. class
3. She has……….doll.
A. a
B. two
C. one
D. A or C
4. The………..is on the table.
A. pictures
B. pens
C. rulers
D. book
III. Writing (6 points)
Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh (3 điểm)
They/friends/my/are.
..........................................................................................................................................
My friend/Lang Son/I/and/from/are.
..........................................................................................................................................c. Mai/school/my/student/in/a/is.
..........................................................................................................................................d. her/Today/birthday/is.
..........................................................................................................................................e. Go/We/Sundays/to/don`t/school/to.
..........................................................................................................................................f. When/birthday/his/is?
..........................................................................................................................................
2. Em hãy viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu giới thiệu về bản thân mình. (3 điểm)
 






Các ý kiến mới nhất