Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lạng Sơn.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ENGLISH TEST 5 (2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đức Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:30' 25-10-2011
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 286
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đức Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:30' 25-10-2011
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 286
Số lượt thích:
0 người
ENGLISH TEST - GRADE 5
(Time: 60 mins)
Student Infotmation
Name:.....................................................
................................................................
Class:......................................................
Mark
Teacher`s comments
I. Vocabulary (2 points)
Em hãy nghe đoạn băng sau và điền từ vào chỗ trống.
There`s a cat..............the table. He`s brown and white. His eyes are very round and ................ He’s……………….a mouse........................him. The mouse is eating some ...............
II. Grammar (2 points)
Chọn phương án đúng:
1. I live in a flat...............the fourth floor.
A. in
B. of
C. on
D. at
2. I like to see stars in the sky........night.
A. in
B. of
C. on
D. at
3. People sometimes see snow …… Vietnam.
A. on
B. in
C. from
D. at
4. I’m………………..my bed.
A. next
B. in
C. on
D. at
III. Writing (6 points)
1. Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh (3 điểm)
is/house/My/house/near/your.
..........................................................................................................................................b. We/yesterday/test/an/English/had.
..........................................................................................................................................c. to/school/you/Saturdays/go/on/Do?
..........................................................................................................................................d. play/usually/at/We/school/games.
..........................................................................................................................................e. There/teachers/in/our/school/two/English/are.
..........................................................................................................................................f. have/at/We/school/many/subjects.
..........................................................................................................................................
2. Em hãy viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu giới thiệu về ngôi trường của mình. (3 điểm)
(Time: 60 mins)
Student Infotmation
Name:.....................................................
................................................................
Class:......................................................
Mark
Teacher`s comments
I. Vocabulary (2 points)
Em hãy nghe đoạn băng sau và điền từ vào chỗ trống.
There`s a cat..............the table. He`s brown and white. His eyes are very round and ................ He’s……………….a mouse........................him. The mouse is eating some ...............
II. Grammar (2 points)
Chọn phương án đúng:
1. I live in a flat...............the fourth floor.
A. in
B. of
C. on
D. at
2. I like to see stars in the sky........night.
A. in
B. of
C. on
D. at
3. People sometimes see snow …… Vietnam.
A. on
B. in
C. from
D. at
4. I’m………………..my bed.
A. next
B. in
C. on
D. at
III. Writing (6 points)
1. Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh (3 điểm)
is/house/My/house/near/your.
..........................................................................................................................................b. We/yesterday/test/an/English/had.
..........................................................................................................................................c. to/school/you/Saturdays/go/on/Do?
..........................................................................................................................................d. play/usually/at/We/school/games.
..........................................................................................................................................e. There/teachers/in/our/school/two/English/are.
..........................................................................................................................................f. have/at/We/school/many/subjects.
..........................................................................................................................................
2. Em hãy viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu giới thiệu về ngôi trường của mình. (3 điểm)
 






Các ý kiến mới nhất