Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lạng Sơn.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
HƯỚNG DẪN CHẤM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đức Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:14' 12-05-2011
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đức Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:14' 12-05-2011
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
HƯỚNG DẪN VÀ CHO ĐIỂM BÀI KTĐK CUỐI KỲ II LỚP 3
NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN: TOÁN - LỚP 3
1. Câu 1 (1 điểm):
Đáp án
Điểm
a) 31 646
0,25
b) 18 591
0,25
c) 72 653; 72 635; 72 563; 72 356
0,5
2. Câu 2 (2 điểm):
Đáp án
Điểm
a) 586 934
0,5
b) 55 464
0,5
c) 27 810
0,5
d) 6930
0,5
3. Câu 3 (1 điểm):
Đáp án
Điểm
a) (8981 + 1091) × 3
= 10 000 × 3
= 30 000
0,25
b) 51936 - 15468 : 6
= 51936 - 2578
= 48358
0,25
4. Câu 4 (1 điểm):
Đáp án
Điểm
a) x : 5 = 463
x = 463 × 5
x = 2315
0,25
b) x × 8 = 2816
x = 2816 : 8
x = 352
0,25
5. Câu 5 (1 điểm):
Đáp án
Điểm
a) 1km 25m = 1025 m
3kg 35g > 335g
0,25
b) 2 giờ 30 phút < 230 phút
giờ > giờ
0,25
6. Câu 6 (2 điểm):
Đáp án
Điểm
Bài giải:
1 thùng có số lít dầu là:
414 : 9 = 46 (l)
6 thùng có số lít dầu là:
46 × 6 = 276 (l)
Đáp số: 276 lít dầu
0,25
0,75
0,25
0,5
0,25
7. Câu 7 (2 điểm):
Đáp án
Điểm
Bài giải:
Chiều rộng hình chữ nhật đó là:
48 : 6 = 8 (cm)
Nửa chu vi hình chữ nhật đó là:
48 : 2 = 24 (cm)
Chiều dài hình chữ nhật đó là:
24 - 8 = 16 (cm)
Diện tích hình chữ nhật đó là:
16 × 8 = 128 (cm2)
Đáp số: 128 cm2
0,2
0,25
0,2
0,25
0,2
0,25
0,2
0,25
0,2
HƯỚNG DẪN VÀ CHO ĐIỂM BÀI KTĐK CUỐI KỲ II LỚP 3
NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN: TOÁN - LỚP 3
1. Câu 1 (1 điểm):
Đáp án
Điểm
a) 31 646
0,25
b) 18 591
0,25
c) 72 653; 72 635; 72 563; 72 356
0,5
2. Câu 2 (2 điểm):
Đáp án
Điểm
a) 586 934
0,5
b) 55 464
0,5
c) 27 810
0,5
d) 6930
0,5
3. Câu 3 (1 điểm):
Đáp án
Điểm
a) (8981 + 1091) × 3
= 10 000 × 3
= 30 000
0,25
b) 51936 - 15468 : 6
= 51936 - 2578
= 48358
0,25
4. Câu 4 (1 điểm):
Đáp án
Điểm
a) x : 5 = 463
x = 463 × 5
x = 2315
0,25
b) x × 8 = 2816
x = 2816 : 8
x = 352
0,25
5. Câu 5 (1 điểm):
Đáp án
Điểm
a) 1km 25m = 1025 m
3kg 35g > 335g
0,25
b) 2 giờ 30 phút < 230 phút
giờ > giờ
0,25
6. Câu 6 (2 điểm):
Đáp án
Điểm
Bài giải:
1 thùng có số lít dầu là:
414 : 9 = 46 (l)
6 thùng có số lít dầu là:
46 × 6 = 276 (l)
Đáp số: 276 lít dầu
0,25
0,75
0,25
0,5
0,25
7. Câu 7 (2 điểm):
Đáp án
Điểm
Bài giải:
Chiều rộng hình chữ nhật đó là:
48 : 6 = 8 (cm)
Nửa chu vi hình chữ nhật đó là:
48 : 2 = 24 (cm)
Chiều dài hình chữ nhật đó là:
24 - 8 = 16 (cm)
Diện tích hình chữ nhật đó là:
16 × 8 = 128 (cm2)
Đáp số: 128 cm2
0,2
0,25
0,2
0,25
0,2
0,25
0,2
0,25
0,2
 






Các ý kiến mới nhất