Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lạng Sơn.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
kiem tra 1 tiet 10CB

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Xuân Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:16' 02-10-2010
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Lý Xuân Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:16' 02-10-2010
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Sở GD – ĐT Lạng Sơn Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Trường THPT Na Dương Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-------o0o-------
Kiểm Tra
(Thời gian : 45 phút )
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
I.Phần trắc nghiệm (5 điểm):
Câu 1 : Chọn phát biểu đúng của cấu tạo hạt nhân nguyên tử.
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton.
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron.
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton không mang điện và các hạt nơtron mang điện dương.
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron không mang điện.
Câu 2 : Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?
Nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt: proton, nơtron.
Nguyên tử cấu tạo bởi hạt nhân.
Nguyên tử cấu tạo bởi các điện tử mang điện âm.
Nguyên tử cấu tạo bởi hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm.
Câu 3: Hạt proton có điện tích:
Cùng điện tích với hạt electron.
Có điện tích dương ngược dấu với điện tích của electron.
Trung hòa.
Không mang điện.
Câu 4 : Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và electron có:
A. Proton. B. Nơtron. C. 2 điều A và B. D. Không có gì.
Câu 5 : Cho số hiệu nguyên tử của Clo, Oxi, Natri và Hiđro lần lượt là 17, 8, 11 và 1. Hãy xét xem kí hiệu nào sau đây không đúng ?
A. B. C. D.
Câu 6 : Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào:
Nguyên tử lượng tăng dần.
Điện tích hạt nhân tăng dần.
Số khối tăng dần.
Mức năng lượng.
Câu 7 : Điều nào sau đây sai:
Trong nhân của nguyên tử có 1 nơtron.
Phân lớp s có tối đa 2 electron.
Phân lớp p có tối đa 6 electron.
Phân lớp d có tối đa 10 electron.
Câu 8 : Hãy xét xem cấu hình electron nào là cấu hình electron của nguyên tố kim loại ? phi kim ?
1, 2, 3: kim loại 4,5: phi kim.
1, 4: kim loại 2,3,5: phi kim.
1, 2, 3: phi kim 4,5: kim loại.
1,3,4: kim loại 2,5: phi kim.
Câu 9 : Tìm công thức electron sai:
H (Z=1) 1s1
Na (Z=11) 1s22s22p63s1
Na+ (Z=11) 1s22s22p53s1
Ca (Z=20) 1s22s22p63s23p64s2
Câu 10 : Điều nào đúng trong các điều sau khi cho biết kí hiệu là 3p5
Có 3 phân lớp p.
Phân lớp p thuộc lớp thứ 3.
Phân lớp p có nhiều nhất 5 electron.
Hai điều A, C.
II.Phần tự luận (5 điểm):
Bài 1 (2 điểm): Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e bằng 82. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 22 hạt. Xác định Z, A và viết kí hiệu nguyên tử của X ?
Bài 2 (2 điểm): Một nguyên tố X có 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là X1 : X2 = 27 : 23.X1 có 35 proton. Trong nguyên tử X1 có 44 nơtron và trong X2 nhiều hơn X1 2 nơtron. Tính nguyên tử khối trung bình của X ?
Bài 3 (1 điểm): Hiđro có các đồng vị : và .Oxi có các đồng vị : , , .Hãy viết công thức của các loại phân tử nước khác nhau ?
Trường THPT Na Dương Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-------o0o-------
Kiểm Tra
(Thời gian : 45 phút )
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
I.Phần trắc nghiệm (5 điểm):
Câu 1 : Chọn phát biểu đúng của cấu tạo hạt nhân nguyên tử.
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton.
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron.
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton không mang điện và các hạt nơtron mang điện dương.
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron không mang điện.
Câu 2 : Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?
Nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt: proton, nơtron.
Nguyên tử cấu tạo bởi hạt nhân.
Nguyên tử cấu tạo bởi các điện tử mang điện âm.
Nguyên tử cấu tạo bởi hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm.
Câu 3: Hạt proton có điện tích:
Cùng điện tích với hạt electron.
Có điện tích dương ngược dấu với điện tích của electron.
Trung hòa.
Không mang điện.
Câu 4 : Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và electron có:
A. Proton. B. Nơtron. C. 2 điều A và B. D. Không có gì.
Câu 5 : Cho số hiệu nguyên tử của Clo, Oxi, Natri và Hiđro lần lượt là 17, 8, 11 và 1. Hãy xét xem kí hiệu nào sau đây không đúng ?
A. B. C. D.
Câu 6 : Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào:
Nguyên tử lượng tăng dần.
Điện tích hạt nhân tăng dần.
Số khối tăng dần.
Mức năng lượng.
Câu 7 : Điều nào sau đây sai:
Trong nhân của nguyên tử có 1 nơtron.
Phân lớp s có tối đa 2 electron.
Phân lớp p có tối đa 6 electron.
Phân lớp d có tối đa 10 electron.
Câu 8 : Hãy xét xem cấu hình electron nào là cấu hình electron của nguyên tố kim loại ? phi kim ?
1, 2, 3: kim loại 4,5: phi kim.
1, 4: kim loại 2,3,5: phi kim.
1, 2, 3: phi kim 4,5: kim loại.
1,3,4: kim loại 2,5: phi kim.
Câu 9 : Tìm công thức electron sai:
H (Z=1) 1s1
Na (Z=11) 1s22s22p63s1
Na+ (Z=11) 1s22s22p53s1
Ca (Z=20) 1s22s22p63s23p64s2
Câu 10 : Điều nào đúng trong các điều sau khi cho biết kí hiệu là 3p5
Có 3 phân lớp p.
Phân lớp p thuộc lớp thứ 3.
Phân lớp p có nhiều nhất 5 electron.
Hai điều A, C.
II.Phần tự luận (5 điểm):
Bài 1 (2 điểm): Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e bằng 82. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 22 hạt. Xác định Z, A và viết kí hiệu nguyên tử của X ?
Bài 2 (2 điểm): Một nguyên tố X có 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là X1 : X2 = 27 : 23.X1 có 35 proton. Trong nguyên tử X1 có 44 nơtron và trong X2 nhiều hơn X1 2 nơtron. Tính nguyên tử khối trung bình của X ?
Bài 3 (1 điểm): Hiđro có các đồng vị : và .Oxi có các đồng vị : , , .Hãy viết công thức của các loại phân tử nước khác nhau ?
 






Các ý kiến mới nhất