Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan1Tap1Ketnoitrithucvoicuocsong.jpg Z7743273549276_ceb265b06c1d1b8ec11f4e89bda5154f.jpg Z7743195395274_7489856eff55926c244375433a21752b.jpg Z7743124180880_d619327ec23c195f2574686a2cfac6a2.jpg Z7743124177641_ab545c5167e10fdc7f51706f35085e7c.jpg Z7743120022684_af0a42535ab5122ab4ece24d50b0dd30.jpg Z7743124010883_b632ae73da468e8cad70e2bb3f16ab89.jpg Z7743100495062_66d2a953ebedd9616814b690a859d6a2.jpg Z7743120048020_3e41e6f694e2e9eb1b4d941f85ebf827.jpg Z7743120045163_7df88bfffa5a3d441c43e9cf98a7b203.jpg Z7743120042639_d93f506c2f417d7711baec61870d3e5f.jpg Z7743119989255_6a023f009f36b5ac4766d1306916282a.jpg Z7743119986131_943f92f96bb8e00bbaf99f21f98e5cb4.jpg Z7743119985084_e1c2db869c23de2b1c3e447e1bf3c970.jpg Z7743119983464_cb2e3b25579ac794bc359d76714bcc0f.jpg Z7743119934322_e81f3df6113c3fc4bce511fb4f5e9fa8.jpg Z7743104393418_66ad3bc02f78c5bbc5e6c60a3b4c3e38.jpg Z7743144310622_42746862cde1520c95520eb5440367cd.jpg Z7732603342630_9b639b82fceb81fe81423c15434bda42.jpg 8.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lạng Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra 15'

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Phùng Minh Nhựt
    Ngày gửi: 13h:41' 30-08-2022
    Dung lượng: 91.0 KB
    Số lượt tải: 384
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: CHƯƠNG 1 (SỐ) + CHƯƠNG 3 HÌNH HỌC TRỰC QUAN 7

    1/ Trong các khẳng định sau. Khẳng định đúng là:
    A. 3  Q B. C. D.
    2/ Trong các số . Số nhỏ nhất là:
    A. 0 B. -0,3 C. D.
    3/ Số biểu diễn cùng số hữu tỉ là:
    A. B. C. D.
    4/ Hình hộp chữ nhật và hình lập phương đều có:
    A. 8 mặt B. 10 đỉnh C. 6 mặt bằng nhau D. 6 mặt
    5/ Cho hình lập phương có cạnh bằng 4cm. Diện tích xung quanh của hình lập phương bằng:
    A. 4.4cm2 B. 16.4 cm2 C. 42 .4 cm D. 4.4.4cm
    6/ Giá trị của x trong biểu thức là:
    A. x = B. x = C. x = D. x =
    7/ Giá trị của biểu thức M = bằng:
    A. M = 0 B. M = 2 C. M = D. M =
    8/ Cho hình hộp chữ nhật ( hình 2).
    Với các kích thước trên hình. Diện tích xung quanh
    của hình hộp chữ nhật đó là:
    A. 15 cm2 B. 20 cm2
    C. 32 cm2 D. 64 cm2
    9/ Với dữ liệu trong hình 2. Thể tích hình hộp chữ nhật đó là:
    A. 15 cm3 B. 20 cm3
    C. 32 cm3 D. 60 cm3
    10/ Giá trị của bằng:
    A. B. C. - D.
    11/ Giá trị của x trong biểu thức x3 + là:
    A. x = B. x = - C. x = D. x =
    12/ Có bao nhiêu phân số ( > 0) biểu diễn cùng số hữu tỉ mà mẫu số ≤ 15
    A. Có 2 phân số B. Có 3 phân số C. Có 4 phân số D. Có 1 phân số.


    13/ Bể cá hình hộp chữ nhật có kích thước như sau:
    dài đáy bể =1,5m; rộng đáy bể =1,2m; cao bể = 0,9m.
    Người ta thả cá vào bể và đổ vào bể một lượng nước sao cho
    Khoảng cách từ mặt nước đến miệng bể 0,2m. hỏi đã đổ vào
    bể bao nhiêu lít nước?
    A. 1260 lít B. 1420 lít
    C. 1620 lít D. 1000 lít

    14/ Cho hình lăng trụ đứng ( hình vẽ)
    Thể tích hình lăng trụ đó bằng:
    A. 20 cm3 B. 36 cm3
    C. 26 cm3 D. 9 cm3

    15/ Cho hình lăng trụ đứng ( hình vẽ)
    Thể tích hình lăng trụ đó bằng:
    A. 16 cm3 B. 20 cm3
    C. 26 cm3 D. 22 cm3

    16/ Kết quả phép tính là:
    A. Số nguyên âm B. Số nguyên dương
    C. Số hữu tỉ âm D. Số hữu tỉ dương

    17/ Giá trị của biểu thức M = bằng:
    A. B. - C. D. -
    18/ Giá trị của biểu thức N = là:
    A. N < 0 B. N < C. N > 1 D. N > 2
    19/ Giá trị của x trong biểu thức
    A. B. - C. D. -
    20/ Giá trị của biểu thức là:
    A. B. C. D.

    ĐÁP ÁN;
    1A 2C 3C 4D 5D 6A 7A 8D 9D 10B
    11C 12C 13A 14B 15D 16C 17B 18B 19D 20C
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓