Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lạng Sơn.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KTra Lí 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Việt Hồng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:56' 20-04-2010
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Việt Hồng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:56' 20-04-2010
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS MINH HÒA
. KIỂM TRA 1
Môn: Vật lý lớp 8, tiết 8
(Thời gian làm bài 45’ không kể thời gian giao đề)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: nhằm đánh giá kiến thức của HS về:
- Dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ. Tính tương đối của chuyển động cơ học.
- ý nghĩa của vận tốc. Đơn vị đo vận tốc. Vận tốc trung bình. Chuyển động đều, không đều.
- Tác dụng lực. Hai lực cân bằng. Quán tính.
- Các loại lực ma sát.
- áp lực, áp suất. áp suất chất lỏng, áp suất khí quyền.
- Bình thông nhau.
2. Kỹ năng: đánh giá mức độ thực hiện các thao tác:
- Xác định vật chuyển động hay đứng yên, vật làm mốc.
- Xác định tác dụng của lực.
- Giải thích các hiện tượng tự nhiên, gặp trong đời sống thường ngày dựa vào những kiến thức đã học.
3. Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác khi làm bài.
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào giải thích các hiện tượng gặp trong đời sống thường ngày.
II. ma trận đề:
Nội dung chính
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng:
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Chuyển động cơ học. Vận tốc. Chuyển động đều - chuyển động không đều (3 tiết)
1
1
1
0,5
1
3
1
0,5
4
5
2. Biểu diễn lực. Sự cân bằng lực - Quán tính. Lực ma sát (3 tiết)
1
1
3
1,5
1
2,5
5
5
Tổng:
2
2
5
5
2
3
9
10
Trong mỗi ô, số ở góc trên bên trái là số lượng câu hỏi trong ô đó, số ở dòng dưới bên phải là tổng số điểm trong ô đó.
TRƯỜNG THCS MINH HÒA
. KIỂM TRA 1
Môn: Vật lý lớp 8, tiết 8
(Thời gian làm bài 45’ không kể thời gian giao đề)
A. Trắc nghiệm:
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng (4 điểm)
1. Theo dương lịch, một năm được tính là thời gian chuyển động của Trái Đất quay một vòng quanh vật làm mốc là:
A. Mặt Trời.
C. Trục Trái Đất.
B. Mặt Trăng.
D. Tất cả các phương án đều đúng.
2. Vận tốc của một ô tô là 36 km/h, của người đi xe máy là 18000 m/h và của tàu hỏa là 14 m/s. Trong ba chuyển động trên, chuyển động nào nhanh nhất, chậm nhất? Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng?
A. Ôtô - Tàu hỏa - Xe máy.
C. Xe máy - Ôtô - Tàu hỏa.
B. Tàu hỏa - Ôtô - Xe máy.
D. Ôtô - Xe máy - Tàu hỏa.
3. Trên hình vẽ a và b: F1 và F1 là các lực tác dụng lên các vật (1) và (2), v1 và v2 là vận tốc ban đầu của các vật. Trong các kết luận sau đây, kết quả nào là đúng?
A. Vận tốc vật (1) tăng, vận tốc vật (2) tăng.
B. Vận tốc vật (1) giảm, vận tốc vật (2) tăng.
C. Vận tốc vật (1) tăng, vận tốc vật (2) giảm.
D. Vận tốc vật (1) giảm, vận tốc vật (2) giảm.
4. Mặt Trăng chuyển động tròn xung quanh Trái Đất với độ lớn vận tốc không đổi. ý kiến nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Vì Mặt Trăng ở cách xa Trái Đất.
B. Vì Mặt Trăng luôn chịu tác dụng của lực hút của Trái Đất.
C. Vì Mặt Trăng không chịu tác dụng của lực nào.
D. Vì Mặt Trăng chịu tác dụng của
. KIỂM TRA 1
Môn: Vật lý lớp 8, tiết 8
(Thời gian làm bài 45’ không kể thời gian giao đề)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: nhằm đánh giá kiến thức của HS về:
- Dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ. Tính tương đối của chuyển động cơ học.
- ý nghĩa của vận tốc. Đơn vị đo vận tốc. Vận tốc trung bình. Chuyển động đều, không đều.
- Tác dụng lực. Hai lực cân bằng. Quán tính.
- Các loại lực ma sát.
- áp lực, áp suất. áp suất chất lỏng, áp suất khí quyền.
- Bình thông nhau.
2. Kỹ năng: đánh giá mức độ thực hiện các thao tác:
- Xác định vật chuyển động hay đứng yên, vật làm mốc.
- Xác định tác dụng của lực.
- Giải thích các hiện tượng tự nhiên, gặp trong đời sống thường ngày dựa vào những kiến thức đã học.
3. Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác khi làm bài.
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào giải thích các hiện tượng gặp trong đời sống thường ngày.
II. ma trận đề:
Nội dung chính
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng:
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Chuyển động cơ học. Vận tốc. Chuyển động đều - chuyển động không đều (3 tiết)
1
1
1
0,5
1
3
1
0,5
4
5
2. Biểu diễn lực. Sự cân bằng lực - Quán tính. Lực ma sát (3 tiết)
1
1
3
1,5
1
2,5
5
5
Tổng:
2
2
5
5
2
3
9
10
Trong mỗi ô, số ở góc trên bên trái là số lượng câu hỏi trong ô đó, số ở dòng dưới bên phải là tổng số điểm trong ô đó.
TRƯỜNG THCS MINH HÒA
. KIỂM TRA 1
Môn: Vật lý lớp 8, tiết 8
(Thời gian làm bài 45’ không kể thời gian giao đề)
A. Trắc nghiệm:
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng (4 điểm)
1. Theo dương lịch, một năm được tính là thời gian chuyển động của Trái Đất quay một vòng quanh vật làm mốc là:
A. Mặt Trời.
C. Trục Trái Đất.
B. Mặt Trăng.
D. Tất cả các phương án đều đúng.
2. Vận tốc của một ô tô là 36 km/h, của người đi xe máy là 18000 m/h và của tàu hỏa là 14 m/s. Trong ba chuyển động trên, chuyển động nào nhanh nhất, chậm nhất? Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng?
A. Ôtô - Tàu hỏa - Xe máy.
C. Xe máy - Ôtô - Tàu hỏa.
B. Tàu hỏa - Ôtô - Xe máy.
D. Ôtô - Xe máy - Tàu hỏa.
3. Trên hình vẽ a và b: F1 và F1 là các lực tác dụng lên các vật (1) và (2), v1 và v2 là vận tốc ban đầu của các vật. Trong các kết luận sau đây, kết quả nào là đúng?
A. Vận tốc vật (1) tăng, vận tốc vật (2) tăng.
B. Vận tốc vật (1) giảm, vận tốc vật (2) tăng.
C. Vận tốc vật (1) tăng, vận tốc vật (2) giảm.
D. Vận tốc vật (1) giảm, vận tốc vật (2) giảm.
4. Mặt Trăng chuyển động tròn xung quanh Trái Đất với độ lớn vận tốc không đổi. ý kiến nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Vì Mặt Trăng ở cách xa Trái Đất.
B. Vì Mặt Trăng luôn chịu tác dụng của lực hút của Trái Đất.
C. Vì Mặt Trăng không chịu tác dụng của lực nào.
D. Vì Mặt Trăng chịu tác dụng của
 






Các ý kiến mới nhất