Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lạng Sơn.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Ôn tập học kì II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Lươi (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:02' 05-05-2012
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Lươi (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:02' 05-05-2012
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Tuần 33 + 34 Tiết 62+ 63
ÔN TẬP HỌC KÌ II
I. Mục tiêu
- Củng cố lại toàn bộ kiến thức đã học ở trong học kì II.
- Học sinh biết cách vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế đời sống.
- Học sinh nghiêm túc ôn tập.
II. Đồ dùng học tập
- GV: Giáo án, SGK, kiến thức liên quan
- HS: SGK, vở ghi, kiến thức đã học.
III. Tiến trình dạy học
1. Tổ chức ổn định lớp
Lớp
Sĩ số
Vắng
Ngày giảng
Tiết 62
Tiết 63
4A
4B
4C
2. Nội dung ôn tập
Vấn đề 1. Nắm được các biểu tượng của các phần mềm đã học.
Vấn đề 2. Nắm được các nút lệnh căn lề văn bản, các nút lệnh trên thanh công cụ chuẩn.
Vấn đề 3. Cách gõ chữ hoa.
Vấn đề 4. Cách đổi phông chữ, cỡ chữ. Trình bày chữ đậm, nghiêng.
Vấn đề 5. Một số phím chức năng: Shift, Delete, BackSpace, Enter, Spacebar…
Vấn đề 6. Các bước để lưu văn bản.
Vấn đề 7. Một số tổ hợp phím tắt trong Word.
Vấn dề 8. Các lệnh để vẽ hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác…
Gợi ý, hướng dẫn trả lời
Vấn đề 1. - Các biểu tượng của các phần mềm đã học như: Word, Paint, Logo, Encore...
Vấn đề 2. - Các nút lệnh căn lề văn bản là:
+ Căn thẳng lề trái
+ Căn thẳng lề phải
+ Căn giữa
+ Căn đều hai lề.
- Các nút lệnh trên thanh công cụ chuẩn như: Paste, copy, cut, save, open…
Vấn đề 3. – Để gõ chữ hoa em có thể sử dụng hai phím: CapsLock, Shift.
Vấn đề 4. Cách đổi phông chữ, cỡ chữ. Trình bày chữ đậm, nghiêng.
- Cách đổi phông chữ, cỡ chữ:
+ Chọn phần văn bản cần đổi phông chữ, cỡ chữ.
+ Nháy chuột ở mũi tên bên phỉa ô phông chữ, cỡ chữ.
+ Nháy chuột để chọn phông chữ, cỡ chữ mà em muốn.
- Trình bày chữ đậm, nghiêng:
+ Chọn phần văn bản muốn trình bày.
+ Nháy chuột lên nút B để tạo chữ đậm hoặc nháy nút I để tạo chữ nghiêng.
Vấn đề 5. Một số phím chức năng:
Shift: gõ chữ hoa, gõ kí hiệu trên của những phím hai kí hiệu.
Delete: Xóa chữ ở bên phải (phía sau) con trỏ soạn thảo.
BackSpace: Xóa chữ ở bên trái (phía trước) con trỏ soạn thảo.
Enter: xuống dòng.
Spacebả: phím cách
…
Vấn đề 6. Các bước để lưu văn bản:
Nháy chuột ở nút lưu. Một hộp thoại được mở ra.
Gõ tên văn bản (tên tệp) trong ô file name.
Nháy nút Save trên hộp thoại để lưu.
Vấn đề 7. Một số tổ hợp phím tắt trong Word:
Ctrl + N: Mở một file mới.
Ctrl + O: Mở file đã có sẵn.
Cttrl + A: Chọn toàn bộ văn bản (đối tượng).
Ctrl + C: Copy.
Ctrl + V: Paste.
Ctrl +L: Căn thẳng lề trái.
Ctrl +R: Căn thẳng lề phải.
Ctrl +E: Căn giữa.
Ctrl +J: Căn thẳng hai lề.
Vấn dề 8. Các lệnh để vẽ hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác…
Hình vuông: Repeat 4 [FD 100 RT 90]
Hình chữ nhật: Repeat 2 [FD 100 RT 90 FD 100 RT 90]
Hình tam giác: Repeat 3 [FD 100 RT 120]
RÚT KINH NGHIỆM
ÔN TẬP HỌC KÌ II
I. Mục tiêu
- Củng cố lại toàn bộ kiến thức đã học ở trong học kì II.
- Học sinh biết cách vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế đời sống.
- Học sinh nghiêm túc ôn tập.
II. Đồ dùng học tập
- GV: Giáo án, SGK, kiến thức liên quan
- HS: SGK, vở ghi, kiến thức đã học.
III. Tiến trình dạy học
1. Tổ chức ổn định lớp
Lớp
Sĩ số
Vắng
Ngày giảng
Tiết 62
Tiết 63
4A
4B
4C
2. Nội dung ôn tập
Vấn đề 1. Nắm được các biểu tượng của các phần mềm đã học.
Vấn đề 2. Nắm được các nút lệnh căn lề văn bản, các nút lệnh trên thanh công cụ chuẩn.
Vấn đề 3. Cách gõ chữ hoa.
Vấn đề 4. Cách đổi phông chữ, cỡ chữ. Trình bày chữ đậm, nghiêng.
Vấn đề 5. Một số phím chức năng: Shift, Delete, BackSpace, Enter, Spacebar…
Vấn đề 6. Các bước để lưu văn bản.
Vấn đề 7. Một số tổ hợp phím tắt trong Word.
Vấn dề 8. Các lệnh để vẽ hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác…
Gợi ý, hướng dẫn trả lời
Vấn đề 1. - Các biểu tượng của các phần mềm đã học như: Word, Paint, Logo, Encore...
Vấn đề 2. - Các nút lệnh căn lề văn bản là:
+ Căn thẳng lề trái
+ Căn thẳng lề phải
+ Căn giữa
+ Căn đều hai lề.
- Các nút lệnh trên thanh công cụ chuẩn như: Paste, copy, cut, save, open…
Vấn đề 3. – Để gõ chữ hoa em có thể sử dụng hai phím: CapsLock, Shift.
Vấn đề 4. Cách đổi phông chữ, cỡ chữ. Trình bày chữ đậm, nghiêng.
- Cách đổi phông chữ, cỡ chữ:
+ Chọn phần văn bản cần đổi phông chữ, cỡ chữ.
+ Nháy chuột ở mũi tên bên phỉa ô phông chữ, cỡ chữ.
+ Nháy chuột để chọn phông chữ, cỡ chữ mà em muốn.
- Trình bày chữ đậm, nghiêng:
+ Chọn phần văn bản muốn trình bày.
+ Nháy chuột lên nút B để tạo chữ đậm hoặc nháy nút I để tạo chữ nghiêng.
Vấn đề 5. Một số phím chức năng:
Shift: gõ chữ hoa, gõ kí hiệu trên của những phím hai kí hiệu.
Delete: Xóa chữ ở bên phải (phía sau) con trỏ soạn thảo.
BackSpace: Xóa chữ ở bên trái (phía trước) con trỏ soạn thảo.
Enter: xuống dòng.
Spacebả: phím cách
…
Vấn đề 6. Các bước để lưu văn bản:
Nháy chuột ở nút lưu. Một hộp thoại được mở ra.
Gõ tên văn bản (tên tệp) trong ô file name.
Nháy nút Save trên hộp thoại để lưu.
Vấn đề 7. Một số tổ hợp phím tắt trong Word:
Ctrl + N: Mở một file mới.
Ctrl + O: Mở file đã có sẵn.
Cttrl + A: Chọn toàn bộ văn bản (đối tượng).
Ctrl + C: Copy.
Ctrl + V: Paste.
Ctrl +L: Căn thẳng lề trái.
Ctrl +R: Căn thẳng lề phải.
Ctrl +E: Căn giữa.
Ctrl +J: Căn thẳng hai lề.
Vấn dề 8. Các lệnh để vẽ hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác…
Hình vuông: Repeat 4 [FD 100 RT 90]
Hình chữ nhật: Repeat 2 [FD 100 RT 90 FD 100 RT 90]
Hình tam giác: Repeat 3 [FD 100 RT 120]
RÚT KINH NGHIỆM
 






Các ý kiến mới nhất