Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan1Tap1Ketnoitrithucvoicuocsong.jpg Z7743273549276_ceb265b06c1d1b8ec11f4e89bda5154f.jpg Z7743195395274_7489856eff55926c244375433a21752b.jpg Z7743124180880_d619327ec23c195f2574686a2cfac6a2.jpg Z7743124177641_ab545c5167e10fdc7f51706f35085e7c.jpg Z7743120022684_af0a42535ab5122ab4ece24d50b0dd30.jpg Z7743124010883_b632ae73da468e8cad70e2bb3f16ab89.jpg Z7743100495062_66d2a953ebedd9616814b690a859d6a2.jpg Z7743120048020_3e41e6f694e2e9eb1b4d941f85ebf827.jpg Z7743120045163_7df88bfffa5a3d441c43e9cf98a7b203.jpg Z7743120042639_d93f506c2f417d7711baec61870d3e5f.jpg Z7743119989255_6a023f009f36b5ac4766d1306916282a.jpg Z7743119986131_943f92f96bb8e00bbaf99f21f98e5cb4.jpg Z7743119985084_e1c2db869c23de2b1c3e447e1bf3c970.jpg Z7743119983464_cb2e3b25579ac794bc359d76714bcc0f.jpg Z7743119934322_e81f3df6113c3fc4bce511fb4f5e9fa8.jpg Z7743104393418_66ad3bc02f78c5bbc5e6c60a3b4c3e38.jpg Z7743144310622_42746862cde1520c95520eb5440367cd.jpg Z7732603342630_9b639b82fceb81fe81423c15434bda42.jpg 8.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lạng Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bai 10 tin 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phi Thăng (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:56' 08-04-2009
    Dung lượng: 959.0 KB
    Số lượt tải: 40
    Số lượt thích: 0 người
    nhiệt liệt chào mừng các thầy, cô giáo !
    đến dự giờ thao giảng
    Giáo viên thực hiện : Nguyễn Phi Thăng - Tổ: Toán-Tin-KTCN - Trường THPT Vân Nham
    Kiểm tra bài cũ
    Slide 16
    cấu trúc lặp
    Giáo án điện tử tin học lớp 11
    (Phần 1 và phần 2 (lý thuyết))
    Tiết 11
    Bài toán 1:
    Bài toán 2:
    cho đến khi
    1. Lặp
    Xuất phát
    Lần 1
    Lần 2

    +…
    Lần N


    Cùng tìm thuật toán
    (ĐIểm chung của hai bài toán)
    Việc tính S được thực hiện như thế nào?
    Bài toán 1:
    Bài toán 2:
    Cho đến khi
    ? Số lần lặp biết trước.
    Việc tăng giá trị cho tổng S được lặp đi lặp lại cho đến khi
    Việc tăng giá trị cho tổng S được lặp đi lặp lại 100 lần.
    tìm sự khác biệt
    ? Số lần lặp chưa biết trước.
    các em hãy cho biết
    sự khác biệt giữa hai
    bài toán?
    Lặp có nghĩa là làm đi làm lại nhiều lần cùng một thao tác.
    Trong lập trình, cũng có những thao tác, những câu lệnh lặp đi lặp lại nhiều lần tạo thành một cấu trúc lặp.
    Có 2 loại cấu trúc lặp:
    - Lặp với số lần biết trước;
    - Lặp với số lần không biết trước.
    Tóm lại:
    Bài toán đặt vấn đề
    - Dữ liệu ra (Output) : Tổng S
    Tính tổng sau:

    - Dữ liệu vào (Input) : Nhập a
    Hãy xác định INPUT và OUTPUT của bài toán trên!
    2. Lặp với số lần lặp biết trước và câu lệnh for-do
    a. Lặp với số lần biết trước:
    Phân tích bài toán (ý tưởng)

    Nhận xét:
    Ban đầu: S: = 1/a;
    Cộng lần 1: S: = S + 1/(a+1);
    Cộng lần 2: S: = S + 1/(a+2);
    Cộng lần 3: S: = S + 1/(a+3);


    .....
    Cộng lần 100: S: = S + 1/(a+100);
    Bắt đầu từ lần cộng 1 việc tính S được lặp đi lặp lại 100 lần theo quy luật
    Ssau = Strước+ 1/(a+i)
    với i chạy từ 1 ? 100
    . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    Từ ý tưởng trên em hãy viết thuật toán cho bài toán
    B1: Nhập a;
    B2: S?1/a; i?0;
    B4: Nếu i >100 thì chuyển đến bước 6;
    B5 : S? S + 1/(a+i) rồi quay lại bước 3;
    B3: i ? i +1;
    Xây dựng thuật toán
    B6: Đưa S ra màn hình rồi kết thúc;
    B1: Nhập a;
    B2: S?1/a; i?0;
    B4: Nếu i >100 thì chuyển đến bước 6;
    B5 : S? S + 1/(a+i) rồi quay lại bước 3;
    B3: i ? i +1;
    Thuật toán Tong_1a
    B1: Nhập a;
    B2: S?1/a; i?101;
    B4: Nếu i <1 thì chuyển đến bước 6;
    B5 : S? S + 1/(a+i) rồi quay lại bước 3;
    B3: i ? i -1;
    Thuật toán Tong_1b
    Thuật toán Tong_1a, giá trị i bắt đầu tham gia vòng lặp là 1 sau mỗi lần lặp i tăng lên 1 cho đến khi i > 100 (i = 101) thì kết thúc lặp (thực hiện 100 lần).
    Nhận xét:
    Thuật toán Tong_1b, giá trị i bắt đầu tham gia vòng lặp là 100 sau mỗi lần lặp i giảm đi 1 cho đến khi i < 1 (i = 0) thì kết thúc lặp (thực hiện100 lần).
    Ta nói cách lặp trong thuật toán Tong_1a là dạng tiến và trong thuật toán Tong_1b là dạng lùi.
    B6: Đưa S ra màn hình rồi kết thúc;
    B6: Đưa S ra màn hình rồi kết thúc;
    FOR := TO DO < câu lệnh>;
    FOR := DOWNTO DO ;
    b, Câu lệnh For-Do (trong NNLT Pascal)
    Nêu hoạt động của câu lệnh For-do dạng tiến và dạng lùi?
    FOR := TO DO < câu lệnh>;
    FOR := DOWNTO DO ;
    b, câu lênh For-Do (trong NNLT Pascal)
    Hoạt động của câu lệnh For-do
    Dạng lặp tiến, câu lệnh viết sau từ khoá do được thực hiện tuần tự, với biến đếm lần lượt nhận giá trị từ giá trị đầu đến giá trị cuối
    Dạng lặp lùi, câu lệnh viết sau từ khoá do được thực hiện tuần tự, với giá trị của biến đếm từ giá trị cuối đến giá trị đầu
    Chú ý: Giá trị biến đếm được điều chỉnh tự động, vì vậy câu lệnh sau DO không được thay đổi giá trị biến đếm.
    FOR := TO DO < câu lệnh>;
    FOR := DOWNTO DO ;
    b, Câu lênh For-Do (NNLT Pascal)
    Ví dụ: Viết câu lệnh For-Do tính (a nguyên và a>2)
    Viết câu lệnh For-Do dạng lùi để tính tổng S trên?
    Phiếu học tập
    Slide 1
    Slide 1
    Hãy nhớ!
    Lặp
    trong pascal
    Dạng tiến
    FOR ... TO ... DO ....
    Dạng lùi
    FOR ... Downto ... DO ...
    Lặp với số lần lặp biết trước.
    Lặp với số lần lặp không biết trước.
    Lặp với số lần biết trước và câu lệnh For-do
    + Dạng tiến
    + Dạng lùi
     
    Gửi ý kiến