Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ngay_hoi_sach.jpg Z7662736801913_c9d81cc93ee39785c925ccda9f6565d7.jpg Z7662736789580_b40b2e69dbeb44b2c9d1f3cba40295fa.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lạng Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TU DA NGHIA tv 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Vieolet
    Người gửi: Mã Thị Dung
    Ngày gửi: 16h:01' 31-03-2026
    Dung lượng: 301.5 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    Câu 1: Tìm nghĩa ở cột phải thích hợp với mỗi từ ở cột trái:

    Câu 2: Tìm ở cột bên phải lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong mỗi câu ở
    cột bên trái:

    Câu 3: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm sau:

    Từ nhiều nghĩa là từ có một

    và một hay một số

    . Các

    nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có một
    với nhau.
    Câu 4: Trong những câu sau, câu nào các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc và
    trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?

    Nghĩa gốc

    Nghĩa chuyển

    Câu 5: Trong các từ in đậm sau đây, những từ nào là từ đồng âm, những từ
    nào là từ nhiều nghĩa?
    1. Lúa ngoài đồng đã chín vàng
    2. Nghĩ cho chín rồi hãy nói
    3. Tổ em có chín học sinh.
    ☐ Từ chín trong câu 1 với từ chín trong câu 3 là từ nhiều nghĩa.
    ☐ Từ chín trong câu 1 với từ chín trong câu 2 là từ nhiều nghĩa.
    ☐ Từ chín trong câu 1 với từ chín trong câu 3 đồng âm với từ chín trong câu 2.
    ☐ Từ chín trong câu 1 với từ chín trong câu 2 đồng âm với từ chín trong câu 3.

    Câu 6: Trong các câu sau đây câu nào từ miệng được dùng với nghĩa chuyển?
    A. Cô bé có khuôn miệng nhỏ nhắn, xinh xắn.
    B. Đừng có mà suốt ngày chỉ biết “há miệng chờ sung” như thế.
    C. Đàn ông miệng rộng thì sang, đàn bà miệng rộng tan hoang cửa nhà.
    D. Miệng hố được che đậy rất kĩ càng, đây chính là cái bẫy để bắt thú dữ.
    Câu 7: Trong các câu sau câu nào từ lưỡi được dùng với nghĩa gốc?
    A. Lưỡi dao này rất sắc, cẩn thận kẻo bị đứt tay.
    B. Lưỡi rìu vung lên chỉ ba nhát là cái cây đã đổ ầm xuống đất.
    C. Khi làm vệ sinh cá nhân buổi sáng, đánh răng xong đừng quên vệ sinh lưỡi.
    D. Bất thình lình một lưỡi gươm chĩa ngay về phía anh ấy.
    Câu 8: Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
    A. Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.
    B. Cứ chiều chiều Vũ lại nghe thấy tiếng còi tàu vào cảng ăn hàng.
    C. Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi lại cùng nhau ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.
    D. Chiếc xe đạp này, ăn phanh thật đấy.
    Câu 9: Từ nào sau đây ghép với đường thì mang nghĩa chuyển?
    A. kính
    B. phèn
    C. dây
    D. Cả A và C
    Câu 10: Từ xuân trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?
    A. Cô ấy đã ngoài 30 nhưng vẫn còn xuân lắm.
    B. Đã 30 cái xuân nhưng cô ấy vẫn chưa từng được trải qua mùi vị tình yêu.
    C. Mùa xuân đến, trường chúng em lại tổ chức hoạt động trồng cây gây rừng.
    D. Cả A và B
    Câu 11: Trong các câu có chứa từ đi sau đây, câu nào từ đi được dùng với
    nghĩa gốc?
    A. Trời trở lạnh, mẹ nhắc An nhớ đi tất vào chân trước khi đi ra ngoài.
    B. Nam đi giày cẩn thận rồi mới ra khỏi nhà.
    C. Ông em bị đau chân nên đi rất chậm.
    D. Nam đi một nước cờ khiến cho tất cả đều phải trầm trồ.
    Câu 12: Tiếng nào dưới đây ghép với đánh được từ mang nghĩa gốc?
    A. trống
    B. đàn
    C. cờ
    D. nhau
    Câu 13: Nghĩa chuyển của từ “quả” là từ nào?
    A. Quả táo
    B. Quả tim
    C. Quả quất
    D. Quả cam
    Câu 14: Từ nào dưới đây không có nghĩa chuyển?
    A. Đồng hồ
    B. Chân
    C. Mũ
    D. Mặt
    Câu 15: Từ nào dưới đây có thể chuyển nghĩa được?
    A. Com –pa
    B. Điều hòa

    C. Điện thoại
    D. Lá
    Câu 16: Từ “bụng” trong câu “ăn cho ấm bụng” được dùng với nghĩa gì?
    A. Nghĩa chuyển
    B. Nghĩa bóng
    C. Nghĩa gốc
    D. Nghĩa tường minh
    Câu 17: Nghĩa gốc của từ "ngọt" là gì?
    A. Sự nhẹ nhàng, dễ nghe, dễ làm xiêu lòng của lời nói
    B. Sự tác động êm nhẹ nhưng vào sâu, mức độ cao
    C. Vị ngọt của thực phẩm
    D. Sự êm tai, dễ nghe của âm thanh
    Câu 18: Nghĩa được hình thành trên cơ sở nghĩa gốc gọi là gì?
    A. Nghĩa bóng
    B. Nghĩa mới
    C. Nghĩa chuyển
    D. Nghĩa gốc mới
    Câu 19: Xác định nghĩa gốc, nghĩa chuyển của các từ gạch dưới trong mỗi câu
    sau:
    1. “miệng”
    a. Nhìn qua miệng giếng, ếch thấy bầu trời bé bằng cái vung. (……………………)
    b. Miệng cười như thế hoa ngâu. (……………………)
    c. Miệng núi lửa đang hoạt động. (……………………)
    d. Miếng ăn núi lở. (……………………)
    2. Mũi
    a. Cô bé có cái mũi dọc dừa trông thật đáng yêu. (……………………)
    b. Anh đã đến mũi đất Cà Mau bao giờ chưa? (……………………)
    c. Mũi của con dao ấy nhọn quá! (……………………)
    d. Chốn binh đao khó tránh khỏi hòn tên mũi đạn. (……………………)
    Câu 20: Chỉ ra quan hệ giữa các từ hoặc tiếng được gạch dưới:
    a. miệng cống, miệng giếng, nước súc miệng, miệng bát;…………………………….
    b. lá cây, lá phối, lá gan, lá lách;……………………….…………………………….
    c. đường thủy, đường dây, đường may, đường điện;……………………………..….
    d. hoa văn, hoa mai, hoa điểm mười, hoa tay;……………………………..…………
    Câu 21. Xác định hiện tượng từ đồng âm, từ đồng nghĩa và từ nhiều nghĩa của
    các từ/ tiếng in đậm trong những trường hợp sau:
    a. đàn gà mới nở – hoa nở – nở nụ cười;
    b. vàng ươm – vàng hoe – vàng tươi;
    c. vỗ bờ - vỗ tay:
    d. vách đá - đá bóng.
    Câu 22. Đặt câu có từ "cánh" có nghĩa như sau:
    a. Bộ phận để bay của chim, dơi, côn trùng:
    ……………………………………………………………………………………….
    b. Bộ phận của hoa, hình lá, có màu sắc
    ……………………………………………………………………………………….
    c. Bộ phận có hình tấm, có thể khép vào, mở ra được ở một số vật:
    ……………………………………………………………………………………….
    d. Khoảng đất dài và rộng, nằm trái ra:
    ……………………………………………………………………………………….
     
    Gửi ý kiến