Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan1Tap1Ketnoitrithucvoicuocsong.jpg Z7743273549276_ceb265b06c1d1b8ec11f4e89bda5154f.jpg Z7743195395274_7489856eff55926c244375433a21752b.jpg Z7743124180880_d619327ec23c195f2574686a2cfac6a2.jpg Z7743124177641_ab545c5167e10fdc7f51706f35085e7c.jpg Z7743120022684_af0a42535ab5122ab4ece24d50b0dd30.jpg Z7743124010883_b632ae73da468e8cad70e2bb3f16ab89.jpg Z7743100495062_66d2a953ebedd9616814b690a859d6a2.jpg Z7743120048020_3e41e6f694e2e9eb1b4d941f85ebf827.jpg Z7743120045163_7df88bfffa5a3d441c43e9cf98a7b203.jpg Z7743120042639_d93f506c2f417d7711baec61870d3e5f.jpg Z7743119989255_6a023f009f36b5ac4766d1306916282a.jpg Z7743119986131_943f92f96bb8e00bbaf99f21f98e5cb4.jpg Z7743119985084_e1c2db869c23de2b1c3e447e1bf3c970.jpg Z7743119983464_cb2e3b25579ac794bc359d76714bcc0f.jpg Z7743119934322_e81f3df6113c3fc4bce511fb4f5e9fa8.jpg Z7743104393418_66ad3bc02f78c5bbc5e6c60a3b4c3e38.jpg Z7743144310622_42746862cde1520c95520eb5440367cd.jpg Z7732603342630_9b639b82fceb81fe81423c15434bda42.jpg 8.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 1 thành viên
  • lê nhữ duy
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lạng Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 17 Yến, Tạ, Tấn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GV Đàm Thúy Thơ(TH Chi Lăng)
    Người gửi: Mã Thị Dung
    Ngày gửi: 14h:09' 12-03-2026
    Dung lượng: 36.8 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    7 tấn =…?...kg

    A. 7 000
    B. 700
    C. 70

    5 tạ 8 kg = ..?.. kg
    A. 5 800
    B. 58
    C. 508

    5 tấn 35 kg = ..?.. kg

    A. 5 035
    B. 535
    C. 5 350

    25 tấn × 3 = ..?.. tấn

    A. 750
    B. 75
    C. 7 500

    TOÁN 4

    Bài 17: Yến, Tạ,
    Tấn
    (Tiết 2)

    Dựa vào thông tin và hình vẽ dưới đây, hãy xác định
    cân nặng của mỗi con vật. Biết rằng cân nặng của
    ba con vật đó là: 1 300 kg, 1 tấn và 2 tấn.

    Dựa vào thông tin và hình vẽ dưới đây, hãy xác định
    cân nặng của mỗi con vật. Biết rằng cân nặng của
    ba con vật đó là: 1 300 kg, 1 tấn và 2 tấn.

    1 300 kg

    1 tấn

    NHẸ NHẤT

    2 tấn
    NẶNG NHẤT

    Số?
    ? kg
    a) 4 yến 5 kg = 45

    b) 5 tạ 5 kg = 505
    ? kg

    ?
    c) 6 tấn 40 kg = 6 040
    kg

    ? yến
    d) 3 tạ 2 yến = 32

    ? tạ
    e) 5 tấn 2 tạ = 52

    ?
    g) 4 tấn 50 yến =450
    yến

    3

    Chọn câu trả lời đúng

    Rô – bốt chọn một trong ba ô cửa.
    Sau mỗi ô cửa là một trong ba con vật: con dê trắng cân nặng 6 yến, con dê
    đen cân nặng 30 kg, con bò cân nặng 2 tạ.
    Trong các câu dưới đây, câu nào đúng?
    A. Phía sau cánh cửa mà Rô-bốt chọn chắc chắn có con bò cân nặng 20 kg.
    B. Phía sau cánh cửa mà Rô-bốt chọn có thể có một con dê đen cân n ặng 3 t ạ.
    C. Phía sau cánh cửa mà Rô-bốt chọn có thể có m ột con dê tr ắng cân n ặng 60
    kg.

    A sai vì con bò
    ặngn2
    tạ
    Câu B
    dê cân
    đen ncân
    ặng
    Câu C đúng vì phía sau một
    = 200kg.
    Nên
    chắphía
    c chsau
    ắn cánh
    phía
    30kg
    = 3 yế
    n. Nên
    trong số ba ô cửa đó có một con
    cánhRô-b
    cửa
    ốt chth
    ọể
    n
    csau
    ửa mà
    ốtmà
    chọRô-b
    n không
    dê trắng nặng 6 yến = 60kg.
    không
    có con

    con dê
    đen bò
    nặnào
    ng 3ntặ
    ạng
    . 20kg.

    4. Một chiếc xe chở được nhiều nhất 7 tạ hàng hoá. Biết trên
    xe đã có 300 kg na bở. Người ta muốn xếp thêm những thùng
    na dai lên xe, mỗi thùng cân nặng 5 kg. Hỏi trên chiếc xe đó
    có thể chở được thêm 90 thùng na dai hay không?

    Na bở

    Na dai

    Bài giải:
    90 thùng na dai cân nặng là:
    90 × 5 = 450 (kg)
    Khi đó tổng khối lượng na dai và na bở cân nặng là:
    300 + 450 = 750 (kg)
    Đổi: 7 tạ = 700 kg, do 750 kg > 700 kg
    Nên chiếc xe đó không thể chở thêm 90 thùng na dai.
     
    Gửi ý kiến